🔙 Quay lại trang tải sách pdf ebook Những Bài Thuốc Quý Trong Dân Gian Ebooks Nhóm Zalo Bệnh viện y học cổ truyền ^ ỊỊS S S B S B ầ B ỆN H V IỆ N Y HỌC c ổ TR UY ỀN t h a n h h ó a NHỮNG BÀ I THUỐC QUÝ TRONG DÂN GIAN ‘n h à x u ấ t b ả n t h a n h n i ê n / s)1aũÍk\0 bài tKuôc quý troKvg dấy\ gìcxn MỘT SỐ NHẬN XÉT VỂ s ư u TẦM, n g h iê n CỨU, THỪA KẾ CÁC BÀI THUÔC DÂN GIAN ở T H A N H HÓA y học cổ truyền là m ột nền y học có từ ngàn đời đã và đang góp p h ầ n to lớn trong chăm sóc và bảo vệ sức khỏe cho nhăn dân. N h iều nước trên th ế giới có các bài thuốc, cây thuốc d ể phòng bệnh và chữa bệnh đặc biệt là các nước kh u vực Đông N am Á. ở Việt N am kho tàng các bài thuốc dân gian dã và đang được nhiều người nghiên cứu. Phương pháp phòng và chữa bệnh y học cổ truyền rất đa dạng và phong phú. N hiều bài thuốc vị thuốc đã được đúc kết thành cơ sở khoa học và ứng d ụ n g vào thực tiễn. Tuy vậy, còn không ít những bài thuốc và cây thuốc phòng chữa bệnh bằng kin h nghiệm dân gian cho đến nay vẫn chưa được sưu tầm nghiên cứu m ột cách đầy đủ và hệ thống khoa học. Việc sưu tầm và từng bước nghiên cứu các bài thuốc, vị thuốc đ ể chữa bệnh theo kin h nghiệm dân gian chẳng những có ý nghĩa quan trọng về m ặt y học m à còn cả về m ặt kin h tế trong y tế. 3 /S)Kũn0 b ài tK uôc q u ý ti^onq d â n q ia n Cuốn sách “N hữ ng bài thuốc quý trong dân g ia n ” đã tập hợp được nhiều các bài thuốc, vị thuốc tại vùng quẽ T hanh Hóa với nhiều th ể bệnh và chuyển khoa khác nhau thực sự là m ột vốn quý cần được p h á t huy, p h á t triển. Qua các bài thuốc, vị thuốc đã sưu tầm ta có th ể tìm thấy những bài thuốc hay, những cây thuốc quý, đ ể từng bước nghiên cứu, đưa vào phục vụ cho đời sống nhân sinh trong và ngoài tỉnh. Cũng có th ể nghiên cứu đ ể tạo thành những chế p h ẩ m phục vụ trong nước n h ư các bệnh: X ơ gan, ph ù thận... hiện nay đang là nan y của y học hiện đại. Viện trưởng viện y học cổ truyền Việt N am G iáo sư: T r ầ n T h ú y bài ịìvAốc Cịuỵ t>*on0 d ân 0Ìan Phần thứ nhốt I ^ Ữ M G B À I T H U Ố C C H Ữ A B Ệ N H T I M M Ạ C H + B ài th u ốc số 1 + Hy th iêm thảo; 20g + Kê huyết đằng; 15g + Ké đầu ngựa: 20g + Thổ phục linh: 20g + Ý dĩ: 12g + Cam th ảo nam ; 12g + Kim n g ân hoa: 20g - C ách sử dụng: T ất cả các vị thuốc phơi khô, sao vàng. R iêng ké đầu ngựa sao cháy lông. - Công dụng: Chữa th ấp tim : viêm cơ tim , viêm nội tâm mạc. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 thang chia 2 - 3 lần. + B ài th u ôc sô" 2 + Hoè hoa: 15g + N hân trần : + Cam thảo: + Tâm sen: + H ạt cải củ; 7\)kCỉn0 bài ỶkiAÔc CỊuý t»*on0 d â n 0Ìcm 20g 8g 12g 12g - Cách sử dụng: T ất cả các vị thuốc th ái nhỏ, sao vàng, sắc uống. - Công dụng: Chữa cao huyết áp, đau đầu m ất ngủ. + B ài th u ốc số 3 + Củ đinh lăng: 20g + Vỏ quýt; 8g + Sinh địa: 12g + Ngọc trúc: 12g + Tiên linh chi: 12g - Cách sử dụng: T ất cả các vỊ thuôc phơi sấy khô, sắc uông. - Công dụng; Chữa đau th ắ t động m ạch vành. - Liều dùng: sắc uống thuốc ngày 1 thang chia 2 lần. + B ài th u ốc số 4 + Gừng: + Đại hồi: + Nhục quế; + Cam thảo; 4g 4g 4g 8g AlWí^ + Bạc hà: lOOg - Cách sử dụng: T ất cả các vị thuốc rửa sạch để ráo, giã n á t cho vào nước vo gạo lọc lấy lOOml. - Công dụng: Chữa cao huyết áp. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần trong ngày, uống liên tục 4 - 5 ngày. + B ài th u ốc số 16 + H ạt hoè hoa: 12g + H ạt muồng: 20g + Cúc hoa: 6g - Cách sử dụng: H ạ t hoè sao vàng thơm , h ạ t m uồng sao đen, tấ t cả 3 vị đun hãm nước sôi uông thay nước chè. - Công dụng: Phòng chữa cao huyết áp. - Liều dùng: H ãm uống ngày 1 th an g , uông nhiều lần . + B ài th u ốc s ố 17 + Hoa đại: 30g + Cúc hoa: lOg - Cách sử dụng; 2 vỊ phơi khô, vò n á t, trộ n đều hãm với 1 lít nước sôi. - Công dụng: Chữa cao huyết áp. 12 /s)kữt^9 tkMổc CỊuỵ +»‘0^0 dÔK\ gian - Liều dùng: H ãm uống 1 thang chia nhiều lần trong ngày. + B ài th u ôc số 18 + Dừa cạn (cả lá và thân): 20g + Cúc hoa: 6g + H ạt muồng: lOg - Cách sử dụng: H ạ t muồng sao đen; dừa cạn, cúc hoa phơi khô, tấ t cả sắc uống. - Công dụng: Chữa cao huyết áp. - Liều dùng: s ắ c uô"ng n g ày 1 th a n g ch ia 2 lần uô'ng tro n g ngày. K hi h u y ế t áp trở lạ i b ìn h thường th ì th ô i k h ô n g dùng nữa. + B ài th u ốc s ố 19 + Rau cần tây: 1 cây - 5 cây - Cách sử dụng: c ầ n tây th á i nhỏ phơi khô sắc uống (không n hầm với cần ta). - Công dụng: Chữa cao huyết áp. - Liều dùng: Sắc uô'ng ngày 1 thang. K hi có k ết quả dừng ngay, không kéo dài. 13 /s)kũM0 bài tk u ô c t»*on0 d â n g ia n Phần thứ hai I V llf f l\G B À I T H U Ố C V Ề B Ệ I V ll H Ô H Ấ P CHỮA HEN PHẾ QUẢN + B ài th u ôc sô" 1 + Lá bạc tử: lOOg + M ật ong; 20ml - Cách sử dụng: La bạc tử nghiền nhỏ, viên với m ật ong bằng h ạ t ngô. - Công dụng: Chữa hen suyễn. - Liều dùng: N gày uống 15 - 20g, chia 2 lần. + B ài th u ôc số 2 + Lá nhót: 20g + Dây tơ hồng: 30g - Cách sử dụng: Phơi hoặc sấy khô, sắc uống. - Công dụng: Chữa hen suyễn. - Liều dùng: sắc uống ngày m ột 1 thang chia 2 lần. 14 + Rễ cây quì: + Rễ cỏ tran h : + Dây tơ hồng: AJIaC*oKi0 dÔKv giciM + Rễ chỉ thiên; 8g - Cách sử dụng: T ất cả các vị phơi khô, sắc uống. - Công dụng; Chữa viêm phê quản câp. - Liều dùng: sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc s ố 15 + Lá dâu; 16g + Rễ chanh: 8g + Rễ cây dâu: 12g + Bạc hà: 8g + Cúc hoa: 8g + Rễ chỉ thiên: 8g - Cách sử dụng: T ất cả các vàng, sắc uống. vị thuốc phơi khô, sao - Công dụng: Chữa viêm phê quản cấp có sốt cao. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc S Ố 16 + Vỏ quýt: lOg + Vỏ vối: lOg + H ạt cải trắng: lOg + Cam th ảo dây: 8g + Gừng tươi: 4g 20 AlkC*oK\0 dân 0Ì<3K\ + Rề rau dền gai: + Rễ thiên lý: + Vỏ bí đao: + Đậu đen: 1 2 g 1 2 g 1 2 g 30g - Cách chê biến sử dụng; Các vị trên dùng tươi hoặc khô sắc uống. - Công dụng: Chữa sỏi th ận . - Liều dùng; sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc sô 18 + Rễ dứa dại: + Y dĩ sao: + Kim ngân; + Cam thảo nam: + Sa tiền: + T rạch tả: 2 0 g 2 0 g 15g 8 g 15g 15g - Cách chê biến sử dụng: T ất cả sao vàng sắc uống. - Công dụng: sỏ i đường tiế t niệu. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc số 19 + Rau má: 2 0 g + Mã đề: 2 0 g + Cam thảo: 2 0 g 38 + Lá h à n the: + Rễ th à i lài: + Rễ cối xay: + Rễ cỏ xước: + Rễ cỏ tran h ; 7S)Iaũki0 bài tbMoc cỊuý t»*oKV0 dốK» gictv\ 2 0 g 2 0 g 2 0 g 2 0 g 2 0 g - Cách chê biến sử dụng: Các vị thuốc phơi khô sao vàng hạ thổ, sắc uông. - Công dụng: Chữa sỏi th ận . - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc sô" 20 + H ạt rau cải: 2 0 g + Kim tiền thảo: 2 0 g + H ải kim xa: 15g + Dương đề thảo; 15g + Cây vẩy rồng: 15g + Mộc thông; 2 0 g + Mã đề: 2 0 g - Cách chê biến sử dụng: T ất cả các vị phơi khô sắc uống. - Công dụng: Chữa sỏi th ậ n , sỏi bàng quang. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. 39 AJKữtA0 b ài tKuôc cỊuý t^on0 d â n II. CHỮA VIÊM ĐƯỜNG TIẾT n i ệ u + B ài th u ốc số 1 + Lá cối xay tươi: lOOg + Muôi; 5g - Cách chê biến sử dụng: H ái lá còn tươi giã lẫn với muối cho nhỏ sau dó thêm nước đun sôi để nguội vò n á t chắt lấy nước uống. - Công dụng: Chữa đái đục, dái buốt, đái dắt. - Liều dùng: N gày uô"ng 1 th an g chia 2 - 3 lần. + B ài th u ôc sô" 2 + Rau đắng; 20g + Mã đề: 20g + Mộc thông; 15g + H oạt th ạn h : 8 g - Cách chế biến sử dụng: T ất cả các vỊ phơi khô sắc uống. - Công dụng: Chữa đái buôT, đái dắt. - Liều dùng: N gày sắc uống 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc số 3 + T rạch tả: 12g + H oàng liên: 12g 40 tkMổc cỊuỵ t»^3K\0 dấiTi 0ÌOI^ + H oàng cầm: 12g + Kim tiề n thảo; 12g - Cách chê biến sử dụng: Các vị trê n phơi khô sắc uống. - Công dụng: Chữa viêm th ậ n . - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài thuôTc số 4 + Cây dây dau: 2 0 g + Cây ruột gà: 15g + Cây ngưu tấ t: 15g + Bông m ã đề: 2 0 g + Cây m ía đỏ: 2 0 g + Cây huyết dụ: 2 0 g - Cách chê biến sử dụng; T ất cả các vị trê n rửa sạch uống. - Công dụng: chữa đái buốt, đáo dắt, đái ra máu. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 thang + B ài th u ốc số 5: + Lá bặt: + Lá trầ u lót; + Cây ích mẫu: + Cây trắ n g chát: 2 0 g 30g 30g 30g 41 /'OKũ>^0 b ài tK uồc qwý troKi0 dÔKx 9 10*^ + Lá chạng ba: 20g + Lá vú trâu: 20g - Cách chê biến sử dụng: T ất cả các vị phơi khô, sao vàng sắc uống. - Công dụng; Chữa viêm đường tiế t niệu - Liều dùng: N gày sắc uống 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc sô" 6: + Kim ngân hoa; 50g + Mộc thông: 30g + Tỳ giải: 30g + Bông m ã đề: 30g + Cỏ mực: 30g + Cỏ xước: lOg + Cỏ m ần trầu; lOg + Huyền sâm : lOg - Cách chê biến sử dụng; T ât cả các vị phơi khô sắc uống. - Công dụng: Chữa đái d ắt, đái buốt, đái ra máu. - Liều dùng; sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc sô" 7: + Lá đồng tiền: 12g + Lá đậu ván; 20g 42 A 1Kũia0 b ài ịi\ u ô c Cịi^ỵ t>‘on0 d â n g ia n + Lá vông vang: + Lá nứa nuy: + Lá bưởi lung: + Cam th ảo đất: 2 0 g 2 0 g 1 2 g 1 2 g - Cách chê biến sử dụng: T ất cả các vị th á i nhỏ phơi khô, sao vàng, sắc uống. - Công dụng: Chữa viêm cầu th ận . - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần + B ài th u ôc số 8 + Rễ mây: 20g + Cây trứ ng ếch: 30g + Rễ cau: 20g - Cách chế biến sử dụng: tâ't cả th á i nhỏ, phơi khô sắc uống. - Công dụng; Chữa phù do viêm cầu th ận . - Liều dùng: sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc số 9 + Mã đề; 20g + Rau má: 20g + Rễ cây ruột gà: 15g + Râu ngô; 15g + Quả dành dành: lOg 43 AJKữK»0 b ài tkMồc C Ịu ỵ tKoK\0 d ầ n 9Ìcin + Cam thảo dây: 15g + T hài lài tía; lOg - Cách chê biến sử dụng: Phơi khô các vỊ sắc uông. - Công dụng: Chữa đái buốt, đái d ắt, đái ít và đau nhức bàng quang. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc số 10 + Lá gom: 1 2 g + Dây đồng tiền: 20g + Cây m ang sang: 12g - Cách chê biến sử dụng: T ât cả phơi khô, sao vàng sắc uống. - Công dụng: Chữa viêm cầu th ận . - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc số 11 + Lá đồng tiền; 2 0 g + Lá đậu ván: 2 0 g + Rễ cỏ tran h : 2 0 g + Kim ngân hoa: 15g + Ké đầu ngựa; 15g + Cây dừa nước: 2 0 g 44 /OK3kv0 b ài tbiAÔc C Ịu ỵ t»*ork0 d â n 0Ìon - Cách chế biến sử dụng: T ất cả các vỊ phơi khô, sao vàng sắc uống. - Công dụng: Chữa đái đục, đái dắt. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ố c số 12 + Lá p h ạn (tên Mường): 12g + Cây m àng sang: lOg + Dây đồng tiền : 20g + D ái hoẵng: 1 cái - Cách chế biến sử dụng: Các vị trê n dùng tươi, riên g dái hoẵng sấy khô, sắc uống. - Công dụng: Chữa dái buốt, đái dắt, đau ngang th ắ t lưng. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ố c số 13 + Đ inh lăng: 20g + Rau m á: 30g + Đậu đen: 30g - Cách chế biến sử dụng: Đậu đen nấu nhừ lấy nước sắc với các vị thuốc trên . - Công dụng: Chữa đau ngang th ắ t lưng, đi tiểu vàng buốt. 45 bài tbMốc qwý +»*OK\ 0 d â n 9 Ìan - Liều dùng: sắc uống ngày 1 thang chia 2 lần. 4" B ài th u ôc sô 14 + Lá nhài: + Lá đủng đỉnh: + Đ inh tre; + Đường trắng: 2 0 g 2 0 g lOg lOg - Cách chê biến sử dụng: Rửa sạch các vị thuốc để ráo, giã nhỏ v ắt lấy nước hòa với đường, đem phơi sương 2 - 3 giờ cho bệnh n h ân uống. - Công dụng: Chữa đau quặn thận, đái buốt, đái dắt. - Liều dùng: N gày uống 1 thang chia 2 lần. 46 AIKũi^g t>ầi tku ô c cỊu ý d ấ v \ giai^ Phần thứ nãm IVIIỮI^G B À I T H U Ố C C H Ữ A B Ệ IV H V Ề K H Ớ P I. CHỮA KHỚP + B ài th u ôc số 1 + Quê chi: 4g + C ành dâu: 2 0 g + T hiên niên kiện: 8 g + Uy linh tiên: 15g + Ngũ gia bì: 15g + Gừng khô: 4g - Cách chế biến sử dụng: T ất cả các vị đem phơi khô hoặc sấy khô sắc uống. - Công dụng: Chữa đau nhức các khớp xưcfng. - Liều dùng: sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc số 2 + Rễ cây chìa vôi: 20g 47 + Rễ Cỏ xước: + Củ cốt khí: /s)kũn9 bài tkuôc cỊuý tro«0 dồKv gìciKv 2 0 g 2 0 g + Rễ cây đài bi: 2 0 g - Cách chế biến sử dụng: T ất cả các vị thuốc sao vàng sắc uống. - Công dụng; Chữa đau khớp cấp. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc số 3 + Rễ cây độc lực: 1 2 g + Cam bội thảo: 2 0 g + Cốt bối diệp: 1 2 g + Ý dĩ; 2 0 g + Thương nhĩ: lOg + H à thủ ô: 1 2 g + Thổ phục linh; 1 2 g + Ngưu tấ t nam : 1 2 g + Hy thiêm : 1 2 g + Quế chi: 4g - Cách chê biến sử dụng: T ất cả các vị phơi, sấy khô sao vàng sắc uống. - Công dụng: Chữa viêm đau khớp. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. 48 /s)lAữtA0 b ài ịìf\u ô c C Ịu ỵ t»*oK\0 d ấ n gìcxn + B ài th u ôc sô 4 + Rễ cây hà vẹt: 15g + Rễ cây sậy: 2 0 g + Rễ cỏ tran h ; 2 0 g + Củ bình vôi: 15g + Lá dâu tằm : 2 0 g + T hiên niên kiện: 1 2 g - Cách chế biến sử dụng: T ất cả các vỊ thuốc rửa sạch, phơi khô, sao vàng sắc uống. - Công dụng; Chữa các khớp xương sưng nóng đỏ đau. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 thang chia 2 - 3 lần. + B ài thuôc sô" 5 + Rắn hổ m ang: 1 con + R ắn cạp nia: 1 con + Rắn cạp nong: 1 con - Cách chế biến sử dụng: Mổ bụng bỏ phủ tạn g rửa sạch m iệng, đem tẩ m rượu, gừng sấy khô, ngâm rượu tố t (45°), sau 3 th á n g lấy ra sử dụng. - Công dụng: Chữa đau nhức xương khớp, tê mỏi chân tay, ăn uống kém . - Liều dùng: N gày uống 20 ml trước khi ăn. 49 /V)Kữ»A0 bài fK uôc quý t»*oKi0 dÔKv + B ài th u ôc số 6 + Thược dược: + Cam th ảo dây: + Cây xấu hổ; + Vỏ núc nác: + Ráy th iê n thục: 12g 12g 12g 12g lOg - Cách chế biến sử dụng: T ất cả các vị th á i nhỏ phơi khô, sao vàng sắc uống. - Công dụng: Chữa đau nhức các khớp xương. - Liều dùng: Sắc uống, ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc s ố 7 + Dây chìa vôi tía: lOg + Vỏ cây gạo: 12g + Lá cúc tần : 20g + Quế chi: 4g - Cách chế biến sử dụng: T ấ t cả các vị phơi khô sao vàng, sắc uống. - Công dụng: Chữa đau nhức các khớp xương do lạnh. - Liều dùng: sắc thuốc uống ngày 1 thang chia 2 lần. + B ài th u ôc s ố 8 + T hiên n iên kiện: 12g 50 + Đ inh hương: + Hồi hương: + Quế chi: + H uyết giác: + Củ rá y dại: A)kí3K\0 b ài ịìf\uốc qwý ịt^y\g cịây\ g ia n 1 2 g 8 g 4g 2 0 g 1 2 g - Cách chê biến sử dụng: T ất cả các vị phơi, sấy khô, sắc uống. - Công dụng: Chữa đau nhức m ỏi các khớp xương. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài thuốc s ố 9 + Cây tới hạc: 1 2 g + Cỏ xước: 1 2 g + Cây rau ngót; 2 0 g + Độc h o ạt nam : 8 g + Ráy th iê n thục: 8 g + Cà gai leo: 1 2 g + Củ gai: 1 2 g + Rễ gấc: 8 g + Cam th ảo nam : 8 g + Đơn m óng dầu: 1 2 g - C ách ch ế biến sử dụng: D ùng tươi hoặc phơi khô sắc uống. 51 /S)Kũn0 bầi tku ô c CỊu ỵ d â n 9 Ìa n - Công dụng; Chữa viêm khớp dạng thâ'p. - Liều dùng: sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. Ý B ài th u ôc sô" 10 + Cây đơn đỏ: + Cây đàn: + Rễ cây xâu hổ: + Cây núc nác: + Rễ cây lá lốt; + Cây cỏ đĩ: + Rễ cây vòi voi: + Dây cà gai leo; 1 2 g 1 2 g 2 0 g 2 0 g 2 0 g 2 0 g 1 2 g 1 2 g - Cách chê biến sử dụng: T ât cả các vị th á i nhỏ phơi, sấy khô, sắc uống. - Công dụng: Chữa th ấp khớp nặng. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. * Kiêng: T hịt bò, bí ngô. + B ài th u ốc số 11 + Bưởi bung: lOg + Đơn xanh: 15g + Đơn đỏ: 15g + Cỏ xước: 2 0 g + Rễ cốt khí: 2 0 g 52 A)KífK»0 b ài tbiAồc C Ịu ỵ +roKV0 dầK\ gioK\ + RỖ bồ cu vẽ: 15g + Đơn độc: 15g - C ách chê biến sử dụng: T ất cả các vị phơi khô, sao vàng sắc uống. - Công dụng: Chữa đau khớp m ãn tính. - Liều dùng: sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc số 12 + c ẩ u tích: 1 2 g + Kim anh: 1 2 g + Hy thiêm ; 1 2 g + Ngũ gia bì: 1 2 g + T rần bì: 8 g + Cỏ xước: 1 2 g + Hà thủ ô: 15g + Quế chi: 4g - Cách sử dụng: Tất cả phơi khô, sao vàng sắc uống. - Công dụng: Chữa chứng phong th ấp khớp. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài thuốc số 13 + C ành dâu: 1 2 g + Rễ cỏ xước: 1 2 g + Đậu đen sao: 30g 53 + Rễ gấc; + Rễ lá lốt: /sJKữt^0 b ài fb u ồ c cỊtxỵ t»S3K\0 dân gian 1 2 g 8 g + C ánh bèo cái: 1 2 g - Cách sử dụng: T ất cả các vị phơi khô sao vàng sắc uống. - Công dụng; Chữa phong th ấp , đau nhức xương. - Liều dùng: sắc thuốc uống, ngày 1 thang chia 2 lần. + B ài th u ốc s ố 14 + Cây cứt lợn: + Củ khúc khắc: + Rễ cỏ xước: + Lá lốt: 1 2 g 16g 1 2 g 16g - Cách sử dụng: T ất cả các vị dùng tươi rửa sạch sắc uô'ng. - Công dụng: Chữa dau nhức xương khớp. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th a n g chia 2 lần. + B ài th u ốc s ố 15 + Quả chuối h ộ t xanh: 0,5 - 1 kg + Rượu trắ n g 40 : 1 - 2 lít - C ách sử dụng: T hái m ỏng phơi khô, sao vàng ngâm với rượu. - Công dụng: Chữa đau nhức khớp xương. 54 A)kữi^9 tkMổc qwý ti*oK\0 dÔKt 0ÌCIM - Liều dùng: N gày uống 20ml trước bữa ăn. + B ài th u ôc số 16 + D ây đau xương: 50g + Lá quýt hôi: 20g - C ách sử dụng: Các vị th á i nhỏ sao vàng hạ thổ, h ế t nóng đem dùng. - Công dụng; Chữa đau nhức khớp xương. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ô c s ố 17 + Ké đầu ngựa; + T hiên n iên kiện: + Rễ k iến cò: + C ành quế: + Gừng tươi: + Ý dĩ; + Ngưu tấ t: 1 2 g lOg lOg 8 g 6 g 1 2 g 1 2 g - Cách sử dụng; T ất cả phơi khô, sao vàng sắc uống. - Công dụng: Chữa đau khớp có tín h di truyền. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc s ố 18 + Kim n g ân hoa; 20g 55 A)kũn9 bài tkuôc Cịuỵ +»*on0 dân 0 Ìan + Hy th iên thảo: + Ké đầu ngựa; + Kê huyết đằng: + Tỳ giải: + Ý dĩ: + Cam th ảo nam: 2 0 g 2 0 g lOg 16g 1 2 g 1 2 g - Cách sử dụng: Tất cả phoi kliô, sao vàng sắc uống. - Công dụng: Chữa đau khớp có sưng nóng đỏ đau. - Liều dùng: sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. II. CHỮA SAI KHỚP BONG G ÂN + B ài th u ôc số 1 + Lá cây chạng ba: 20g + Lá bòng bong: 20g + Lá thượng bảy: 20g + Vỏ cây quế lợn: 20g + Lá xoan: 20g + Lá tướng quân: 30g - Cách sử dụng: T ất cả các vỊ thuôc giã nhỏ xào nóng với nước tiểu - băng ép. - Công dụng; Chữa trẹo tay, sai khớp. - Liều dùng; Băng 2 - 3 ngày th áo ra bảng lại. 56 bài tKuổc CỊuỵ ii^ng d&y\ 0 Ìon + B ài th u ôc sô" 2 + Nghệ vàng: 2 0 g + Lá m ần tươi: 40g + Lá ngải cứu: 40g + Lá dâm bụt: 40g + Lá cúc tần: 40g - Cách sử dụng: Các vị dùng tươi giã nhuyễn đắp vào vết thương khi đã cố định. - Công dụng: Chữa chân thương gãy xương. - Liều dùng: Bó quanh vết thương sau khi đã cố định + B ài th u ôc sô" 3 + Cây bướm ngã: + Lá chè xanh: + Lá bưởi: + Lá tướng quân: + Nước tiểu: 2 0 g 30g 2 0 g 40g 2 0 ml - Cách sử dụng; T ất cả dùng tươi giã nhỏ xào với nước tiểu, khi nóng đem ra xoa bóp nhẹ. - Công dụng: Chữa bong gân. - Liều dùng: N gày 1 th an g xoa bóp 2 - 3 lần. + B ài thuô"c sô" 4 + Lá cây dau xương: 50g 57 tKuôc q u ỵ t»N3K»0 dốK\ 0ÌaK\ + Lá tướng quân: 50g - Cách sử dụng: Giã nhỏ hai vị thuốc trên dắp vào chỗ đau. - Công dụng; Chữa chứng đau xưcTng, bong gân, trẹo khớp. - Liều dùng: N gày đắp 1 thang. + B ài th u ốc số 5 + N gãi tướng quân; 50g + H ạt m ã tiền: 2 - 3 h ạ t + Nước tiểu trẻ em: 20ml - Cách sử dụng: H ạt mã tiền phcri khô tán nhỏ cho vào lá tướng quân tẩm nước tiểu, hơ nóng đắp lên chỗ đau. - Công dụng: Chữa bong gân, trẹo ch ân tay. - Liều dùng: N gày đắp 2 - 3 lần. + B ài th u ốc số 6 + Vòi voi: 20g (kể cả lá và hoa) + Muối ăn: 5g + Tỏi: 1 - 2 củ - Cách sử dụng: T ất cả giã nhỏ đắp lên v ết thương đang sưng tấ y - băng lại sau khi chân tay đã chỉnh h ìn h bằng phương pháp h iện đại. - Công dụng: Chữa sai khớp, bong gân 58 /v)lAÍJn0 bổi fbtAồc C Ị U i ý t»*on0 dÔK\ giciKi - Liều dùng: 2 - 3 ngày đắp 1 thang + B ài th u ôc sô" 7 + Quả đu đủ xanh: + Lá na: + Muối ăn: 1 quả lOg 5g + Vôi tô: 5g - Cách sử dụng: T ấ t cả giã nhỏ đắp lên v ết thương, băng cố định. Sau khi đã chỉnh hình - Công dụng: Chữa sai khớp, bong gân. - Liều dùng: 2 - 3 ngày th ay băng 1 lần. + B ài th u ôc số 8 + Củ nghệ già: 20g + Lá cúc tần : 12g + Lá trầu không: 12g + Lá sả non: 12g - Cách sử dụng: T ất cả giã nhỏ bọc gạo lên chỗ sưng đau - sau khi dã chỉnh hình. - Công dụng: Chữa bong gân, sai khớp. - Liều dùng: 2 - 3 ngày băng 1 thang. + B ài th u ốc số 9 + Củ nghệ già; 30g 59 A 1Kũki0 bài tku ố c q u ý +roK\0 d ầ n 9'on + Đại hồi; 1 2 g + Ráy th iên thục; 2 0 g + Quê chi: 1 2 g + Địa liền: 2 0 g + H uyết giác: 40g + Long não: 1 2 g - Cách sử dụng: T án nhỏ các vị ngâm rượu, sau 1 tuần, lọc bỏ bã pha th êm m ột ít nước sôi để nguội. - Công dụng: Xoa bóp nhẹ gân xương sau khi đã chỉnh hình. - Liều dùng: N gày xoa 2 - 3 lần. + B ài th u ôc số 10 + Lá gấc: 20g + Lá si: 20g + Vỏ núc nác; 20g + Vỏ gạo: 20g - Cách sử dụng; T ất cả giã nhuyễn làm th àn h cao với sáp ong - đắp lên băng lại sau khi cố định chỉnh hình. - Công dụng: Chữa gãy xương kín. - Liều dùng: 2 - 3 ngày thay băng 1 lần. 60 /'JKữ»A0 b ài tbMÕÍc Cịuỵ dấy\ gìay\ Phần thứ sáu i v h ĩTimg b à i t h u ố c c h ữ a S Ả N P H Ụ K H O A I. CHỮA S Ả N PHỤ KHOA + B ài thuốc số 1 + Sinh địa: 2 0 g + Rau má: 40g + Cỏ nhọ nồi; 40g + ích mẫu: 2 0 g + Chỉ xác; 2 0 g + Củ gấu; 2 0 g - Cách sử dụng: Củ gấu tự chế, còn lại tấ t cả các vị phơi khô, sao vàng. - Công dụng; Rối loạn kinh nguyệt, kinh đến trước kỳ. - Liều dùng: sắc thuốc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. 61 /S)lAŨn9 tkwôc CỊuỵ d â n 9 Ìcm 4* B ài th u ôc sô 2 + Cam th ảo đất: 15g + Cỏ nhọ nồi: 20g - Cách sử dụng: c ỏ nhọ nồi sao cháy, cam th ảo để tươi sắc uống. - Công dụng; Chữa kinh nguyệt quá nhiều kéo dài. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th a n g chia 2 lần. + B ài th u ôc số 3 + Hương phụ chế: 8 g + N gải cứu: 20g + ích mẫu; 2 0 g - Cách sử dụng: Hương phụ tự chế (tẩm nước dấm , tẩm nước muối, tẩ m rượu, tẩm nước gừng) - Công dụng: Chữa rối loạn k in h nguyệt. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc số 4 + Đ inh hương: 1 2 g + Quế chi: 8 g + Sa nhân: 8 g + Hồi hương: 6 g + Thảo quả: 8 g 62 /s]KũtA0 bài tkMoc q u ý ịi^ y \g d ầ n g ia n + Hương phụ chế: 12g + Cam thảo: 8 g - C ách sử dụng: các vị phơi khô, sao vàng, sắc uống. - Công dụng: Phụ nữ kinh nguyệt không đều, sôi bụng kém ăn , đại tiện vặt. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc s ố 5 + T rần bì: 8 g + Cam thảo: 8 g + Xương tru ật: 1 2 g + Rễ bướm trắn g ; 1 2 g + Bạch chỉ: 1 2 g + B ạch đồng nam : 1 2 g + Tỳ giải: 1 2 g - Cách sử dụng: T ất cả các vị phơi khô, sao vàng sắc uống. - Công dụng; Phụ nữ kin h nguyệt không đều, ra khí trắn g , người khô, bụng dau, chân tay buồn tê. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc số^ 6 + Sinh dịa: 1 2 g 63 + Cỏ nhọ nồi: 7S)Kun0 bài +Kmôc qwỵ t»*oK\0 dần qion 8 g + Ngưu tấ t nam: + ích mẫu: + Huyền sâm : 1 2 g 2 0 g 1 2 g - Cách sử dụng: T ất cả các vị sây khô sắc uống. - Công dụng: Chữa kinh nguyệt không đều đến trước kỳ kinh. B ài th u ôc s ố 7 + Sinh địa: + Huyền sâm : + Rễ cỏ tran h : + Rễ rau khởi: + ích mẫu: 16g 1 2 g 1 2 g 1 2 g 16g - Cách sử dụng: T ất cả các vị phơi khô sắc uô'ng. - Công dụng: Chữa kinh nguyệt không đều, lượng kinh ít ra hơn trước kỳ. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc số 8 + Nghệ đen: 8 g + N gải cứu: 12g + Cỏ xước: 12g + Gừng tươi: 4g 64 7V]KCÍk\0 bài íKmÕc ịi^ng dẫn gian + Quế chi: 6g + ích m ẫu: 12g - C ách sử dụng: T ất cả các vị phơi khô, sấy khô sao vàng, sắc uống. - Công dụng: Kinh nguyệt không đều đến sau kỳ kinh. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 thang. + B ài th u ốc s ố 9 + Rễ cỏ tran h : 16g + Rễ nhọ nồi: 20g + Đ ịa cốt bì: 12g + S inh địa: 12g + H uyết dư: 6g - C ách sử dụng: T ất cả phơi khô sao vàng sắc uống. H uyết dư đốt to àn tính. - Công dụng: Chữa rong k in h (kinh nguyệt kéo dài). - Liều dùng: s ắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc s ố 10 + N ghệ vàng: + ích mẫu: 8g 20g + Đào n hân: 8g 65 /v]Kũt^0 bài tkuôc CỊuỵ ịt‘oy\ỹ dÔM 0ÌOKV + N gải cứu: 8g + Nga tru ật: 8g + Hương nhu: 8g - Cách sử dụng: T ất cả th á i nhỏ, phơi sấy khô, sắc uống. - Công dụng: Chữa rong kinh sau đ ặt vòng trá n h thai. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần + B ài th u ôc sô" 11 + Hương phụ: 8g + Ô dược: 8g + Sa nhân; 6g + ích mẫu: 12g + Ngưu tấ t: 12g - Cách sử dụng: T ất cả các vị phơi sấy khô, sắc uống. - Công dụng: Chữa đau bụng khi h à n h kinh. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc s ố 12 + ích m ẫu; 16g + U ất kim: 8g + Cỏ xước: 12g 66 ^WŨK\0 b ài i Iamôc CỊl^ỵ f»*on9 d â n 9Ìcin + Gai bồ kết: 8g + Hương phụ chế: 8g - C ách sử dụng: Hương phụ tự chế, các vị khác phơi khô, sao vàng, sắc uống. - Công dụng: Chữa bê kinh. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 thang chia 2 lần. + B ài th u ốc số 13 + Sinh địa: 20g + H uyền sâm : 15g + Bẹ móc: lOg + Cỏ nhọ nồi: 20g - Cách sử dụng: Bẹ móc dốt th à n h th an , các vị phơi khô, sao vàng, sắc uống. - Công dụng: Chữa bệnh phụ nữ rong huyết. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc số 14 + ích mẫu: 20g + Đào n h ân : lOg + H uyết dư: 6g + Bách th ảo xương (muội đít nồi dùng đun bằng rơm rạ); 4g + Cỏ nhọ nồi: lOg 67 AJKữii0 b ài ìKmÔc q u ý dÔKi 9Ì<3K\ + U ất kim: lOg - Cách sử dụng: H uyết dư đốt toàn tín h - T ất cả các vị thuốc phơi khô, sắc uống. - Công dụng: Chữa bệnh phụ nữ rong kinh đột n h iên ra nhiều huyết. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 thang. II. CHỮA BỆNH PHỤ KHOA + B ài th u ôc số 1 + Cây m át (tên Mường): 20g + Cây bấn trắng: 20g + Cây quyến (tên Mường): 15g + Cây ven m iếng (tên Mường): 15g - Cách sử dụng: T hái nhỏ phơi khô sao vàng sắc uống. - Công dụng: Chữa viêm cổ tử cung. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ô c số 2 + Bồ công anh; 20g + Kim ngân hoa; 20g + Vòi voi: lOg + Lá mỏ quạ: lOg 68 AI1aũk\0 bài tkMÔc qwý t»S3n0 d â n 0Ìan - Cách sử dụng: Phơi hoặc sấy khô sắc uống. - Công dụng: Chữa viêm tuyến vú ở phụ nữ. - Liều dùng: sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc sô 3 + Xuyên sơn giáp (vảy tê tê): 10 - 15g + Bồ công anh: 20g - Cách sử dụng: Vảy tê tê đốt toàn tính, bồ công an h sắc lên lấy nước cho tê tê đốt to àn tín h vào uống. - Công dụng: Điều trị viêm tuyến vú. - Liều dùng: sắc uông ngày 1 thang. + B ài th u ô c số 4 + Lá th iê n lý: lOOg - C ách sử dụng; Lá tươi hoặc khô sắc uống. - Công dụng: Điều trị sa tử cung. - Liều dùng: N gày sắc uống 1 thang. + B ài th u ốc số 5 + Lá tía tô: 20g + H àn h chỉ: 1 - 2 củ - Cách sử dụng: Lá tía tô lấy nước uống, lấy bã và h à n h củ giã đắp vào vú. - Công dụng: Chữa viêm tuyến vú. 69 7's)Kũk\0 bài tkuôc cỊuý t»*on0 dâiA 0Ì*otA0 d â n 0Ìon - Cách sử dụng: Rửa sạch để ráo giã nhỏ lấy cho vào m ột b á t nước sôi để nguội, ch ắt lấy nước uống. - Công dụng: Chữa ra huyết sau nạo thai. - Liều dùng: N gày 1 th an g chia 2 lần uống. + B ài th u ốc s ố 12 + Củ m ài: 40g + Củ súng: 40g + H ạ t m ã đề: 6g + tíạch quả: 10 quả + H oàng bá nam : 8g - Cách sử dụng; Củ m ài, củ súng, hoàng bá th á i lá t phơi khô, h ạ t mã đề sao vàng, bạch quả đập n át, tấ t cả đem sắc uống. - Công dụng: Phụ nữ ra khí hư, có huyết dính mùi hôi, m àu vàng. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc s ố 13 + H ạt quýt: 8g + H ạt vải: 8g + N ghệ vàng: 8g + Củ gấu: 12g + Cỏ xước: 12g 72 /V)kŨK\0 b ài ịi\u ồ c cỊuý ị» ^y\g d â n 9Ìcin + Kim ngân hoa: 12g + Ké đầu ngựa; 12g - C ách sử dụng: Củ gấu tự chế, ké đầu ngựa sao cháy lông, các vị khác th á i lát, sao vàng, sắc uống. - Công dụng: Chữa viêm p h ần phụ m ãn tính. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. III. CHỮA TRONG THỜI KỲ c ỏ THAI + B ài th u ôc sô" 1 + Lá tía tô: + Vỏ quýt: + H oàng liên: + B án h ạ chế: 6g 4g 4g 4g - C ách sử dụng; T ất cả sao vàng, sắc uống. - Công dụng: B ệnh n h ân có th ai nôn mửa, dạ dày đau tức, bụng chướng, sôi bụng. - Liều dùng: sắc uống ngày 1 thang chia 2 - 3 lần. + B ài th u ốc số 2 + Củ gấu chế: 8g + Vỏ quýt: 8g + Cam th ảo dây: 8g 73 + Gừng: + ỏ dược: + Mộc qua: + H ạt tía tô: bài tb u ồ c q u ý t»*oK\0 d â n 9Ì*on0 d â n 9 Ìon - Công dụng: Chữa băng huyết sau khi sinh. - Liều dùng: N gày dùng 2 lần. + B ài th u ôc số 3 + Rau diếp rừng: 30g + Tầm gửi cây m ít: 20g + Tầm gửi cây khế: 20g - Cách sử dụng: T ất cả các vị thuốc ch ặt nhỏ phơi khô sao vàng sắc uống. - Công dụng: Chữa tắc tia sữa. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc s ố 4 + Lá rau ngót: lOOg - Cách sử dụng: Rau ngót rửa sạch để ráo, giã nhỏ - lấy 1 b á t nước sôi để nguội hòa lẫn, lọc lấy nước uống. - Công dụng: Chữa sót rau. - Liều dùng: N gày uống 1 thang. + B ài th u ôc s ố 5 + H ạt vừng đen; + Quả n a khô; + Vảy tê tê: lOOg 50g 50g 76 A)lAữn9 bài tk u ô c CỊuỵ ịi^ong dÔKv 0ÌaiA - Cách sử dụng: T ất cả sao vàng, vảy tê tê nướng tá n nhỏ, hòa nước uông. - Công dụng: ít sữa sau sinh. - Liều dùng: Ngày uống 20 - 30g chia 2 lần. + B ài th u ố c số 6 + Vỏ cây bùi: 20g + Vỏ cây táo vườn: 15g - Cách sử dụng: Để tươi (hoặc phơi khô, sao cháy cạnh), sắc uống. - Công dụng: Chữa băng huyết sau sinh. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc số 7 + Cây xương cá: + Tai gấu: + Cây tổ khế: + Cây cứt tằm ; 20g 16g 20g 20g - C ách sử dụng: T ấ t cả dùng tươi sắc uô"ng. - Công dụng: Chữa các loại sản sau sinh. - Liều dùng; sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc số 8 + Rễ cây rù rì: 12g 77 tKuôc quý ịt^ot^g d â n 0Ìan + Lá dâm bụt: 12g + Rễ cây yên: 12g + Cây chu đồng: 12g - Cách sử dụng; T ất cả rửa sạch phơi khô, sắc uống. - Công dụng: Chữa các loại sản sau sinh. - Liều dùng: sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. 78 bài tbiAồc CỊuỵ eiấn 0Ì<3K\ Phần thứ bảy C Á C B À I T IIC Ố C C llffA H IỊIIV M IỌ T - V IÊ M C ơ I. CHỮA MỤN NHỌT + B ài th u ôc s ố 1 + Lá chìa vôi: 50g + Lá cà gai leo: 50g + Lá đu đủ; 50g - Cách sử dụng: T ất cả giã tươi dắp vào chỗ viêm hoặc áp xe cơ. - Công dụng: Chữa viêm cơ - mụn nhọt - áp xe cơ. - Liều dùng: N gày đắp 1 lần băng lại. + B ài th u ôc s ố 2 + Lá bồ công anh: + Đậu đen: + Kim ngân hoa: + Ké đầu ngựa: 30g 30g 20g 20g 79 AlKũ»^0 b ài tb uô c cỊuý trotA0 d â n 0 Ìo n - Cách sử dụng: T ất cả các vị sao vàng — ké đầu ngựa sao cháy, sắc uống. - Công dụng; Chữa m ụn nhọt, nhiễm trùng. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th a n g chia 2 - 3 lần. + B ài th u ốc số 3 + Sài đất: + Bồ công anh: + Cỏ m ần trầu; lOOg 30g 15g + Cam th ảo dây: 15g - Cách sử dụng: T ất cả các vỊ rửa sạch, dùng tươi hoặc phơi khô, sắc uống. - Công dụng: Chữa m ụn n h ọ t mới p hát. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc s ố 4 + Lá phù dung; + Củ chuối tiêu: + Rau sam: + Muối: 20g 20g 20g vài h ạ t - Cách sử dụng: Dùng tươi, rửa sạch giã nhỏ đắp lên m ụn n h ọ t đã có mủ. - Công dụng: Chữa m ụn n h ọ t có mụn. 80