🔙 Quay lại trang tải sách pdf ebook Những Bài Thuốc Quý Trong Dân Gian
Ebooks
Nhóm Zalo
Bệnh viện y học cổ truyền ^ ỊỊS S S B S B ầ
B ỆN H V IỆ N Y HỌC c ổ TR UY ỀN t h a n h h ó a
NHỮNG BÀ I THUỐC QUÝ TRONG DÂN GIAN
‘n h à x u ấ t b ả n t h a n h n i ê n
/ s)1aũÍk\0 bài tKuôc quý troKvg dấy\ gìcxn
MỘT SỐ NHẬN XÉT VỂ s ư u TẦM, n g h iê n CỨU, THỪA KẾ CÁC BÀI THUÔC DÂN GIAN ở T H A N H HÓA
y học cổ truyền là m ột nền y học có từ ngàn đời đã và đang góp p h ầ n to lớn trong chăm sóc và bảo vệ sức khỏe cho nhăn dân. N h iều nước trên th ế giới có các bài thuốc, cây thuốc d ể phòng bệnh và chữa bệnh đặc biệt là các nước kh u vực Đông N am Á.
ở Việt N am kho tàng các bài thuốc dân gian dã và đang được nhiều người nghiên cứu. Phương pháp phòng và chữa bệnh y học cổ truyền rất đa dạng và phong phú. N hiều bài thuốc vị thuốc đã được đúc kết
thành cơ sở khoa học và ứng d ụ n g vào thực tiễn. Tuy vậy, còn không ít những bài thuốc và cây thuốc phòng chữa bệnh bằng kin h nghiệm dân gian cho đến nay vẫn chưa được sưu tầm nghiên cứu m ột cách đầy đủ và hệ thống khoa học.
Việc sưu tầm và từng bước nghiên cứu các bài thuốc, vị thuốc đ ể chữa bệnh theo kin h nghiệm dân gian chẳng những có ý nghĩa quan trọng về m ặt y học m à còn cả về m ặt kin h tế trong y tế.
3
/S)Kũn0 b ài tK uôc q u ý ti^onq d â n q ia n
Cuốn sách “N hữ ng bài thuốc quý trong dân g ia n ” đã tập hợp được nhiều các bài thuốc, vị thuốc tại vùng quẽ T hanh Hóa với nhiều th ể bệnh và chuyển khoa khác nhau thực sự là m ột vốn quý cần được p h á t huy, p h á t triển.
Qua các bài thuốc, vị thuốc đã sưu tầm ta có th ể tìm thấy những bài thuốc hay, những cây thuốc quý, đ ể từng bước nghiên cứu, đưa vào phục vụ cho đời sống nhân sinh trong và ngoài tỉnh.
Cũng có th ể nghiên cứu đ ể tạo thành những chế p h ẩ m phục vụ trong nước n h ư các bệnh: X ơ gan, ph ù thận... hiện nay đang là nan y của y học hiện đại. Viện trưởng viện y học cổ truyền Việt N am
G iáo sư: T r ầ n T h ú y
bài ịìvAốc Cịuỵ t>*on0 d ân 0Ìan
Phần thứ nhốt
I ^ Ữ M G B À I T H U Ố C C H Ữ A B Ệ N H T I M M Ạ C H
+ B ài th u ốc số 1
+ Hy th iêm thảo; 20g
+ Kê huyết đằng; 15g
+ Ké đầu ngựa: 20g
+ Thổ phục linh: 20g
+ Ý dĩ: 12g
+ Cam th ảo nam ; 12g
+ Kim n g ân hoa: 20g
- C ách sử dụng: T ất cả các vị thuốc phơi khô, sao vàng. R iêng ké đầu ngựa sao cháy lông.
- Công dụng: Chữa th ấp tim : viêm cơ tim , viêm nội tâm mạc.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 thang chia 2 - 3 lần. + B ài th u ôc sô" 2
+ Hoè hoa: 15g
+ N hân trần : + Cam thảo: + Tâm sen: + H ạt cải củ;
7\)kCỉn0 bài ỶkiAÔc CỊuý t»*on0 d â n 0Ìcm
20g
8g
12g
12g
- Cách sử dụng: T ất cả các vị thuốc th ái nhỏ, sao vàng, sắc uống.
- Công dụng: Chữa cao huyết áp, đau đầu m ất ngủ. + B ài th u ốc số 3
+ Củ đinh lăng: 20g
+ Vỏ quýt; 8g
+ Sinh địa: 12g
+ Ngọc trúc: 12g
+ Tiên linh chi: 12g
- Cách sử dụng: T ất cả các vỊ thuôc phơi sấy khô, sắc uông.
- Công dụng; Chữa đau th ắ t động m ạch vành. - Liều dùng: sắc uống thuốc ngày 1 thang chia 2 lần.
+ B ài th u ốc số 4
+ Gừng:
+ Đại hồi: + Nhục quế; + Cam thảo;
4g 4g 4g 8g
AlWí^
+ Bạc hà: lOOg
- Cách sử dụng: T ất cả các vị thuốc rửa sạch để ráo, giã n á t cho vào nước vo gạo lọc lấy lOOml. - Công dụng: Chữa cao huyết áp.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần trong ngày, uống liên tục 4 - 5 ngày.
+ B ài th u ốc số 16
+ H ạt hoè hoa: 12g
+ H ạt muồng: 20g
+ Cúc hoa: 6g
- Cách sử dụng: H ạ t hoè sao vàng thơm , h ạ t m uồng sao đen, tấ t cả 3 vị đun hãm nước sôi uông thay nước chè.
- Công dụng: Phòng chữa cao huyết áp.
- Liều dùng: H ãm uống ngày 1 th an g , uông nhiều lần .
+ B ài th u ốc s ố 17
+ Hoa đại: 30g
+ Cúc hoa: lOg
- Cách sử dụng; 2 vỊ phơi khô, vò n á t, trộ n đều hãm với 1 lít nước sôi.
- Công dụng: Chữa cao huyết áp.
12
/s)kữt^9 tkMổc CỊuỵ +»‘0^0 dÔK\ gian
- Liều dùng: H ãm uống 1 thang chia nhiều lần trong ngày.
+ B ài th u ôc số 18
+ Dừa cạn (cả lá và thân): 20g
+ Cúc hoa: 6g
+ H ạt muồng: lOg
- Cách sử dụng: H ạ t muồng sao đen; dừa cạn, cúc hoa phơi khô, tấ t cả sắc uống.
- Công dụng: Chữa cao huyết áp.
- Liều dùng: s ắ c uô"ng n g ày 1 th a n g ch ia 2 lần uô'ng tro n g ngày. K hi h u y ế t áp trở lạ i b ìn h thường th ì th ô i k h ô n g dùng nữa.
+ B ài th u ốc s ố 19
+ Rau cần tây: 1 cây - 5 cây - Cách sử dụng: c ầ n tây th á i nhỏ phơi khô sắc uống (không n hầm với cần ta).
- Công dụng: Chữa cao huyết áp.
- Liều dùng: Sắc uô'ng ngày 1 thang. K hi có k ết quả dừng ngay, không kéo dài.
13
/s)kũM0 bài tk u ô c t»*on0 d â n g ia n
Phần thứ hai
I V llf f l\G B À I T H U Ố C V Ề B Ệ I V ll H Ô H Ấ P
CHỮA HEN PHẾ QUẢN
+ B ài th u ôc sô" 1
+ Lá bạc tử: lOOg
+ M ật ong; 20ml
- Cách sử dụng: La bạc tử nghiền nhỏ, viên với m ật ong bằng h ạ t ngô.
- Công dụng: Chữa hen suyễn.
- Liều dùng: N gày uống 15 - 20g, chia 2 lần. + B ài th u ôc số 2
+ Lá nhót: 20g
+ Dây tơ hồng: 30g
- Cách sử dụng: Phơi hoặc sấy khô, sắc uống. - Công dụng: Chữa hen suyễn.
- Liều dùng: sắc uống ngày m ột 1 thang chia 2 lần. 14
+ Rễ cây quì: + Rễ cỏ tran h : + Dây tơ hồng:
AJIaC*oKi0 dÔKv giciM
+ Rễ chỉ thiên; 8g
- Cách sử dụng: T ất cả các vị phơi khô, sắc uống. - Công dụng; Chữa viêm phê quản câp. - Liều dùng: sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc s ố 15
+ Lá dâu; 16g
+ Rễ chanh: 8g
+ Rễ cây dâu: 12g
+ Bạc hà: 8g
+ Cúc hoa: 8g
+ Rễ chỉ thiên: 8g
- Cách sử dụng: T ất cả các vàng, sắc uống.
vị thuốc phơi khô, sao
- Công dụng: Chữa viêm phê quản cấp có sốt cao. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc S Ố 16
+ Vỏ quýt: lOg
+ Vỏ vối: lOg
+ H ạt cải trắng: lOg
+ Cam th ảo dây: 8g
+ Gừng tươi: 4g
20
AlkC*oK\0 dân 0Ì<3K\
+ Rề rau dền gai: + Rễ thiên lý: + Vỏ bí đao:
+ Đậu đen:
1 2 g 1 2 g 1 2 g 30g
- Cách chê biến sử dụng; Các vị trên dùng tươi hoặc khô sắc uống.
- Công dụng: Chữa sỏi th ận .
- Liều dùng; sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc sô 18
+ Rễ dứa dại:
+ Y dĩ sao:
+ Kim ngân;
+ Cam thảo nam: + Sa tiền:
+ T rạch tả:
2 0 g 2 0 g 15g 8 g
15g 15g
- Cách chê biến sử dụng: T ất cả sao vàng sắc uống. - Công dụng: sỏ i đường tiế t niệu.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc số 19
+ Rau má: 2 0 g
+ Mã đề: 2 0 g
+ Cam thảo: 2 0 g
38
+ Lá h à n the: + Rễ th à i lài: + Rễ cối xay: + Rễ cỏ xước: + Rễ cỏ tran h ;
7S)Iaũki0 bài tbMoc cỊuý t»*oKV0 dốK» gictv\
2 0 g
2 0 g
2 0 g
2 0 g
2 0 g
- Cách chê biến sử dụng: Các vị thuốc phơi khô sao vàng hạ thổ, sắc uông.
- Công dụng: Chữa sỏi th ận .
- Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc sô" 20
+ H ạt rau cải: 2 0 g
+ Kim tiền thảo: 2 0 g
+ H ải kim xa: 15g
+ Dương đề thảo; 15g
+ Cây vẩy rồng: 15g
+ Mộc thông; 2 0 g
+ Mã đề: 2 0 g
- Cách chê biến sử dụng: T ất cả các vị phơi khô sắc uống.
- Công dụng: Chữa sỏi th ậ n , sỏi bàng quang. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần.
39
AJKữtA0 b ài tKuôc cỊuý t^on0 d â n
II. CHỮA VIÊM ĐƯỜNG TIẾT n i ệ u
+ B ài th u ốc số 1
+ Lá cối xay tươi: lOOg
+ Muôi; 5g
- Cách chê biến sử dụng: H ái lá còn tươi giã lẫn với muối cho nhỏ sau dó thêm nước đun sôi để nguội vò n á t chắt lấy nước uống.
- Công dụng: Chữa đái đục, dái buốt, đái dắt. - Liều dùng: N gày uô"ng 1 th an g chia 2 - 3 lần. + B ài th u ôc sô" 2
+ Rau đắng; 20g
+ Mã đề: 20g
+ Mộc thông; 15g
+ H oạt th ạn h : 8 g
- Cách chế biến sử dụng: T ất cả các vỊ phơi khô sắc uống.
- Công dụng: Chữa đái buôT, đái dắt.
- Liều dùng: N gày sắc uống 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc số 3
+ T rạch tả: 12g
+ H oàng liên: 12g
40
tkMổc cỊuỵ t»^3K\0 dấiTi 0ÌOI^
+ H oàng cầm: 12g
+ Kim tiề n thảo; 12g
- Cách chê biến sử dụng: Các vị trê n phơi khô sắc uống.
- Công dụng: Chữa viêm th ậ n .
- Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài thuôTc số 4
+ Cây dây dau: 2 0 g
+ Cây ruột gà: 15g
+ Cây ngưu tấ t: 15g
+ Bông m ã đề: 2 0 g
+ Cây m ía đỏ: 2 0 g
+ Cây huyết dụ: 2 0 g
- Cách chê biến sử dụng; T ất cả các vị trê n rửa sạch uống.
- Công dụng: chữa đái buốt, đáo dắt, đái ra máu. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 thang
+ B ài th u ốc số 5:
+ Lá bặt:
+ Lá trầ u lót; + Cây ích mẫu: + Cây trắ n g chát:
2 0 g
30g
30g
30g
41
/'OKũ>^0 b ài tK uồc qwý troKi0 dÔKx 9 10*^
+ Lá chạng ba: 20g
+ Lá vú trâu: 20g
- Cách chê biến sử dụng: T ất cả các vị phơi khô, sao vàng sắc uống.
- Công dụng; Chữa viêm đường tiế t niệu
- Liều dùng: N gày sắc uống 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc sô" 6:
+ Kim ngân hoa; 50g
+ Mộc thông: 30g
+ Tỳ giải: 30g
+ Bông m ã đề: 30g
+ Cỏ mực: 30g
+ Cỏ xước: lOg
+ Cỏ m ần trầu; lOg
+ Huyền sâm : lOg
- Cách chê biến sử dụng; T ât cả các vị phơi khô sắc uống.
- Công dụng: Chữa đái d ắt, đái buốt, đái ra máu. - Liều dùng; sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc sô" 7:
+ Lá đồng tiền: 12g
+ Lá đậu ván; 20g
42
A 1Kũia0 b ài ịi\ u ô c Cịi^ỵ t>‘on0 d â n g ia n
+ Lá vông vang: + Lá nứa nuy: + Lá bưởi lung: + Cam th ảo đất:
2 0 g 2 0 g 1 2 g 1 2 g
- Cách chê biến sử dụng: T ất cả các vị th á i nhỏ phơi khô, sao vàng, sắc uống.
- Công dụng: Chữa viêm cầu th ận .
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần + B ài th u ôc số 8
+ Rễ mây: 20g
+ Cây trứ ng ếch: 30g
+ Rễ cau: 20g
- Cách chế biến sử dụng: tâ't cả th á i nhỏ, phơi khô sắc uống.
- Công dụng; Chữa phù do viêm cầu th ận .
- Liều dùng: sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc số 9
+ Mã đề; 20g
+ Rau má: 20g
+ Rễ cây ruột gà: 15g
+ Râu ngô; 15g
+ Quả dành dành: lOg
43
AJKữK»0 b ài tkMồc C Ịu ỵ tKoK\0 d ầ n 9Ìcin
+ Cam thảo dây: 15g
+ T hài lài tía; lOg
- Cách chê biến sử dụng: Phơi khô các vỊ sắc uông. - Công dụng: Chữa đái buốt, đái d ắt, đái ít và đau nhức bàng quang.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc số 10
+ Lá gom: 1 2 g
+ Dây đồng tiền: 20g
+ Cây m ang sang: 12g
- Cách chê biến sử dụng: T ât cả phơi khô, sao vàng sắc uống.
- Công dụng: Chữa viêm cầu th ận .
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc số 11
+ Lá đồng tiền; 2 0 g
+ Lá đậu ván: 2 0 g
+ Rễ cỏ tran h : 2 0 g
+ Kim ngân hoa: 15g
+ Ké đầu ngựa; 15g
+ Cây dừa nước: 2 0 g
44
/OK3kv0 b ài tbiAÔc C Ịu ỵ t»*ork0 d â n 0Ìon
- Cách chế biến sử dụng: T ất cả các vỊ phơi khô, sao vàng sắc uống.
- Công dụng: Chữa đái đục, đái dắt.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ố c số 12
+ Lá p h ạn (tên Mường): 12g
+ Cây m àng sang: lOg
+ Dây đồng tiền : 20g
+ D ái hoẵng: 1 cái
- Cách chế biến sử dụng: Các vị trê n dùng tươi, riên g dái hoẵng sấy khô, sắc uống.
- Công dụng: Chữa dái buốt, đái dắt, đau ngang th ắ t lưng.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ố c số 13
+ Đ inh lăng: 20g
+ Rau m á: 30g
+ Đậu đen: 30g
- Cách chế biến sử dụng: Đậu đen nấu nhừ lấy nước sắc với các vị thuốc trên .
- Công dụng: Chữa đau ngang th ắ t lưng, đi tiểu vàng buốt.
45
bài tbMốc qwý +»*OK\ 0 d â n 9 Ìan
- Liều dùng: sắc uống ngày 1 thang chia 2 lần. 4" B ài th u ôc sô 14
+ Lá nhài:
+ Lá đủng đỉnh: + Đ inh tre;
+ Đường trắng:
2 0 g 2 0 g lOg lOg
- Cách chê biến sử dụng: Rửa sạch các vị thuốc để ráo, giã nhỏ v ắt lấy nước hòa với đường, đem phơi sương 2 - 3 giờ cho bệnh n h ân uống.
- Công dụng: Chữa đau quặn thận, đái buốt, đái dắt. - Liều dùng: N gày uống 1 thang chia 2 lần.
46
AIKũi^g t>ầi tku ô c cỊu ý d ấ v \ giai^
Phần thứ nãm
IVIIỮI^G B À I T H U Ố C C H Ữ A B Ệ IV H V Ề K H Ớ P
I. CHỮA KHỚP
+ B ài th u ôc số 1
+ Quê chi: 4g
+ C ành dâu: 2 0 g
+ T hiên niên kiện: 8 g
+ Uy linh tiên: 15g
+ Ngũ gia bì: 15g
+ Gừng khô: 4g
- Cách chế biến sử dụng: T ất cả các vị đem phơi khô hoặc sấy khô sắc uống.
- Công dụng: Chữa đau nhức các khớp xưcfng. - Liều dùng: sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc số 2
+ Rễ cây chìa vôi: 20g
47
+ Rễ Cỏ xước: + Củ cốt khí:
/s)kũn9 bài tkuôc cỊuý tro«0 dồKv gìciKv
2 0 g
2 0 g
+ Rễ cây đài bi:
2 0 g
- Cách chế biến sử dụng: T ất cả các vị thuốc sao vàng sắc uống.
- Công dụng; Chữa đau khớp cấp.
- Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc số 3
+ Rễ cây độc lực: 1 2 g
+ Cam bội thảo: 2 0 g
+ Cốt bối diệp: 1 2 g
+ Ý dĩ; 2 0 g
+ Thương nhĩ: lOg
+ H à thủ ô: 1 2 g
+ Thổ phục linh; 1 2 g
+ Ngưu tấ t nam : 1 2 g
+ Hy thiêm : 1 2 g
+ Quế chi: 4g
- Cách chê biến sử dụng: T ất cả các vị phơi, sấy khô sao vàng sắc uống.
- Công dụng: Chữa viêm đau khớp.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. 48
/s)lAữtA0 b ài ịìf\u ô c C Ịu ỵ t»*oK\0 d ấ n gìcxn
+ B ài th u ôc sô 4
+ Rễ cây hà vẹt: 15g
+ Rễ cây sậy: 2 0 g
+ Rễ cỏ tran h ; 2 0 g
+ Củ bình vôi: 15g
+ Lá dâu tằm : 2 0 g
+ T hiên niên kiện: 1 2 g
- Cách chế biến sử dụng: T ất cả các vỊ thuốc rửa sạch, phơi khô, sao vàng sắc uống.
- Công dụng; Chữa các khớp xương sưng nóng đỏ đau.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 thang chia 2 - 3 lần. + B ài thuôc sô" 5
+ Rắn hổ m ang: 1 con
+ R ắn cạp nia: 1 con
+ Rắn cạp nong: 1 con
- Cách chế biến sử dụng: Mổ bụng bỏ phủ tạn g rửa sạch m iệng, đem tẩ m rượu, gừng sấy khô, ngâm rượu tố t (45°), sau 3 th á n g lấy ra sử dụng.
- Công dụng: Chữa đau nhức xương khớp, tê mỏi chân tay, ăn uống kém .
- Liều dùng: N gày uống 20 ml trước khi ăn. 49
/V)Kữ»A0 bài fK uôc quý t»*oKi0 dÔKv + B ài th u ôc số 6
+ Thược dược: + Cam th ảo dây: + Cây xấu hổ; + Vỏ núc nác: + Ráy th iê n thục:
12g 12g 12g 12g lOg
- Cách chế biến sử dụng: T ất cả các vị th á i nhỏ phơi khô, sao vàng sắc uống.
- Công dụng: Chữa đau nhức các khớp xương. - Liều dùng: Sắc uống, ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc s ố 7
+ Dây chìa vôi tía: lOg
+ Vỏ cây gạo: 12g
+ Lá cúc tần : 20g
+ Quế chi: 4g
- Cách chế biến sử dụng: T ấ t cả các vị phơi khô sao vàng, sắc uống.
- Công dụng: Chữa đau nhức các khớp xương do lạnh. - Liều dùng: sắc thuốc uống ngày 1 thang chia 2 lần. + B ài th u ôc s ố 8
+ T hiên n iên kiện: 12g
50
+ Đ inh hương: + Hồi hương: + Quế chi:
+ H uyết giác: + Củ rá y dại:
A)kí3K\0 b ài ịìf\uốc qwý ịt^y\g cịây\ g ia n
1 2 g
8 g
4g
2 0 g
1 2 g
- Cách chê biến sử dụng: T ất cả các vị phơi, sấy khô, sắc uống.
- Công dụng: Chữa đau nhức m ỏi các khớp xương. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài thuốc s ố 9
+ Cây tới hạc: 1 2 g
+ Cỏ xước: 1 2 g
+ Cây rau ngót; 2 0 g
+ Độc h o ạt nam : 8 g
+ Ráy th iê n thục: 8 g
+ Cà gai leo: 1 2 g
+ Củ gai: 1 2 g
+ Rễ gấc: 8 g
+ Cam th ảo nam : 8 g
+ Đơn m óng dầu: 1 2 g
- C ách ch ế biến sử dụng: D ùng tươi hoặc phơi khô sắc uống.
51
/S)Kũn0 bầi tku ô c CỊu ỵ d â n 9 Ìa n
- Công dụng; Chữa viêm khớp dạng thâ'p. - Liều dùng: sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. Ý B ài th u ôc sô" 10
+ Cây đơn đỏ: + Cây đàn:
+ Rễ cây xâu hổ: + Cây núc nác: + Rễ cây lá lốt; + Cây cỏ đĩ:
+ Rễ cây vòi voi: + Dây cà gai leo;
1 2 g 1 2 g 2 0 g 2 0 g 2 0 g 2 0 g 1 2 g 1 2 g
- Cách chê biến sử dụng: T ât cả các vị th á i nhỏ phơi, sấy khô, sắc uống.
- Công dụng: Chữa th ấp khớp nặng.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. * Kiêng: T hịt bò, bí ngô.
+ B ài th u ốc số 11
+ Bưởi bung: lOg
+ Đơn xanh: 15g
+ Đơn đỏ: 15g
+ Cỏ xước: 2 0 g
+ Rễ cốt khí: 2 0 g
52
A)KífK»0 b ài tbiAồc C Ịu ỵ +roKV0 dầK\ gioK\
+ RỖ bồ cu vẽ: 15g
+ Đơn độc: 15g
- C ách chê biến sử dụng: T ất cả các vị phơi khô, sao vàng sắc uống.
- Công dụng: Chữa đau khớp m ãn tính.
- Liều dùng: sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc số 12
+ c ẩ u tích: 1 2 g
+ Kim anh: 1 2 g
+ Hy thiêm ; 1 2 g
+ Ngũ gia bì: 1 2 g
+ T rần bì: 8 g
+ Cỏ xước: 1 2 g
+ Hà thủ ô: 15g
+ Quế chi: 4g
- Cách sử dụng: Tất cả phơi khô, sao vàng sắc uống. - Công dụng: Chữa chứng phong th ấp khớp. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài thuốc số 13
+ C ành dâu: 1 2 g
+ Rễ cỏ xước: 1 2 g
+ Đậu đen sao: 30g
53
+ Rễ gấc; + Rễ lá lốt:
/sJKữt^0 b ài fb u ồ c cỊtxỵ t»S3K\0 dân gian
1 2 g
8 g
+ C ánh bèo cái:
1 2 g
- Cách sử dụng: T ất cả các vị phơi khô sao vàng sắc uống.
- Công dụng; Chữa phong th ấp , đau nhức xương. - Liều dùng: sắc thuốc uống, ngày 1 thang chia 2 lần. + B ài th u ốc s ố 14
+ Cây cứt lợn: + Củ khúc khắc: + Rễ cỏ xước: + Lá lốt:
1 2 g 16g 1 2 g 16g
- Cách sử dụng: T ất cả các vị dùng tươi rửa sạch sắc uô'ng.
- Công dụng: Chữa dau nhức xương khớp.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th a n g chia 2 lần. + B ài th u ốc s ố 15
+ Quả chuối h ộ t xanh: 0,5 - 1 kg
+ Rượu trắ n g 40 : 1 - 2 lít
- C ách sử dụng: T hái m ỏng phơi khô, sao vàng ngâm với rượu.
- Công dụng: Chữa đau nhức khớp xương.
54
A)kữi^9 tkMổc qwý ti*oK\0 dÔKt 0ÌCIM
- Liều dùng: N gày uống 20ml trước bữa ăn. + B ài th u ôc số 16
+ D ây đau xương: 50g
+ Lá quýt hôi: 20g
- C ách sử dụng: Các vị th á i nhỏ sao vàng hạ thổ, h ế t nóng đem dùng.
- Công dụng; Chữa đau nhức khớp xương.
- Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ô c s ố 17
+ Ké đầu ngựa; + T hiên n iên kiện: + Rễ k iến cò:
+ C ành quế:
+ Gừng tươi:
+ Ý dĩ;
+ Ngưu tấ t:
1 2 g lOg lOg 8 g
6 g
1 2 g 1 2 g
- Cách sử dụng; T ất cả phơi khô, sao vàng sắc uống. - Công dụng: Chữa đau khớp có tín h di truyền. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc s ố 18
+ Kim n g ân hoa; 20g
55
A)kũn9 bài tkuôc Cịuỵ +»*on0 dân 0 Ìan
+ Hy th iên thảo: + Ké đầu ngựa; + Kê huyết đằng: + Tỳ giải:
+ Ý dĩ:
+ Cam th ảo nam:
2 0 g 2 0 g lOg 16g 1 2 g 1 2 g
- Cách sử dụng: Tất cả phoi kliô, sao vàng sắc uống. - Công dụng: Chữa đau khớp có sưng nóng đỏ đau. - Liều dùng: sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần.
II. CHỮA SAI KHỚP BONG G ÂN
+ B ài th u ôc số 1
+ Lá cây chạng ba: 20g
+ Lá bòng bong: 20g
+ Lá thượng bảy: 20g
+ Vỏ cây quế lợn: 20g
+ Lá xoan: 20g
+ Lá tướng quân: 30g
- Cách sử dụng: T ất cả các vỊ thuôc giã nhỏ xào nóng với nước tiểu - băng ép.
- Công dụng; Chữa trẹo tay, sai khớp.
- Liều dùng; Băng 2 - 3 ngày th áo ra bảng lại. 56
bài tKuổc CỊuỵ ii^ng d&y\ 0 Ìon
+ B ài th u ôc sô" 2
+ Nghệ vàng: 2 0 g
+ Lá m ần tươi: 40g
+ Lá ngải cứu: 40g
+ Lá dâm bụt: 40g
+ Lá cúc tần: 40g
- Cách sử dụng: Các vị dùng tươi giã nhuyễn đắp vào vết thương khi đã cố định.
- Công dụng: Chữa chân thương gãy xương. - Liều dùng: Bó quanh vết thương sau khi đã cố định + B ài th u ôc sô" 3
+ Cây bướm ngã: + Lá chè xanh: + Lá bưởi:
+ Lá tướng quân: + Nước tiểu:
2 0 g
30g
2 0 g
40g
2 0 ml
- Cách sử dụng; T ất cả dùng tươi giã nhỏ xào với nước tiểu, khi nóng đem ra xoa bóp nhẹ.
- Công dụng: Chữa bong gân.
- Liều dùng: N gày 1 th an g xoa bóp 2 - 3 lần. + B ài thuô"c sô" 4
+ Lá cây dau xương: 50g
57
tKuôc q u ỵ t»N3K»0 dốK\ 0ÌaK\
+ Lá tướng quân: 50g
- Cách sử dụng: Giã nhỏ hai vị thuốc trên dắp vào chỗ đau.
- Công dụng; Chữa chứng đau xưcTng, bong gân, trẹo khớp.
- Liều dùng: N gày đắp 1 thang.
+ B ài th u ốc số 5
+ N gãi tướng quân; 50g
+ H ạt m ã tiền: 2 - 3 h ạ t
+ Nước tiểu trẻ em: 20ml
- Cách sử dụng: H ạt mã tiền phcri khô tán nhỏ cho vào lá tướng quân tẩm nước tiểu, hơ nóng đắp lên chỗ đau. - Công dụng: Chữa bong gân, trẹo ch ân tay. - Liều dùng: N gày đắp 2 - 3 lần.
+ B ài th u ốc số 6
+ Vòi voi: 20g (kể cả lá và hoa) + Muối ăn: 5g
+ Tỏi: 1 - 2 củ
- Cách sử dụng: T ất cả giã nhỏ đắp lên v ết thương đang sưng tấ y - băng lại sau khi chân tay đã chỉnh h ìn h bằng phương pháp h iện đại.
- Công dụng: Chữa sai khớp, bong gân
58
/v)lAÍJn0 bổi fbtAồc C Ị U i ý t»*on0 dÔK\ giciKi
- Liều dùng: 2 - 3 ngày đắp 1 thang
+ B ài th u ôc sô" 7
+ Quả đu đủ xanh: + Lá na:
+ Muối ăn:
1 quả lOg
5g
+ Vôi tô: 5g
- Cách sử dụng: T ấ t cả giã nhỏ đắp lên v ết thương, băng cố định. Sau khi đã chỉnh hình
- Công dụng: Chữa sai khớp, bong gân.
- Liều dùng: 2 - 3 ngày th ay băng 1 lần.
+ B ài th u ôc số 8
+ Củ nghệ già: 20g
+ Lá cúc tần : 12g
+ Lá trầu không: 12g
+ Lá sả non: 12g
- Cách sử dụng: T ất cả giã nhỏ bọc gạo lên chỗ sưng đau - sau khi dã chỉnh hình.
- Công dụng: Chữa bong gân, sai khớp.
- Liều dùng: 2 - 3 ngày băng 1 thang.
+ B ài th u ốc số 9
+ Củ nghệ già; 30g
59
A 1Kũki0 bài tku ố c q u ý +roK\0 d ầ n 9'on
+ Đại hồi; 1 2 g
+ Ráy th iên thục; 2 0 g
+ Quê chi: 1 2 g
+ Địa liền: 2 0 g
+ H uyết giác: 40g
+ Long não: 1 2 g
- Cách sử dụng: T án nhỏ các vị ngâm rượu, sau 1 tuần, lọc bỏ bã pha th êm m ột ít nước sôi để nguội. - Công dụng: Xoa bóp nhẹ gân xương sau khi đã chỉnh hình.
- Liều dùng: N gày xoa 2 - 3 lần.
+ B ài th u ôc số 10
+ Lá gấc: 20g
+ Lá si: 20g
+ Vỏ núc nác; 20g
+ Vỏ gạo: 20g
- Cách sử dụng; T ất cả giã nhuyễn làm th àn h cao với sáp ong - đắp lên băng lại sau khi cố định chỉnh hình. - Công dụng: Chữa gãy xương kín.
- Liều dùng: 2 - 3 ngày thay băng 1 lần.
60
/'JKữ»A0 b ài tbMÕÍc Cịuỵ dấy\ gìay\
Phần thứ sáu
i v h ĩTimg b à i t h u ố c c h ữ a S Ả N P H Ụ K H O A
I. CHỮA S Ả N PHỤ KHOA
+ B ài thuốc số 1
+ Sinh địa: 2 0 g
+ Rau má: 40g
+ Cỏ nhọ nồi; 40g
+ ích mẫu: 2 0 g
+ Chỉ xác; 2 0 g
+ Củ gấu; 2 0 g
- Cách sử dụng: Củ gấu tự chế, còn lại tấ t cả các vị phơi khô, sao vàng.
- Công dụng; Rối loạn kinh nguyệt, kinh đến trước kỳ.
- Liều dùng: sắc thuốc uống ngày 1 th an g chia 2 lần.
61
/S)lAŨn9 tkwôc CỊuỵ d â n 9 Ìcm
4* B ài th u ôc sô 2
+ Cam th ảo đất: 15g
+ Cỏ nhọ nồi: 20g
- Cách sử dụng: c ỏ nhọ nồi sao cháy, cam th ảo để tươi sắc uống.
- Công dụng; Chữa kinh nguyệt quá nhiều kéo dài. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th a n g chia 2 lần. + B ài th u ôc số 3
+ Hương phụ chế: 8 g
+ N gải cứu: 20g
+ ích mẫu; 2 0 g
- Cách sử dụng: Hương phụ tự chế (tẩm nước dấm , tẩm nước muối, tẩ m rượu, tẩm nước gừng)
- Công dụng: Chữa rối loạn k in h nguyệt.
- Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc số 4
+ Đ inh hương: 1 2 g
+ Quế chi: 8 g
+ Sa nhân: 8 g
+ Hồi hương: 6 g
+ Thảo quả: 8 g
62
/s]KũtA0 bài tkMoc q u ý ịi^ y \g d ầ n g ia n
+ Hương phụ chế: 12g
+ Cam thảo: 8 g
- C ách sử dụng: các vị phơi khô, sao vàng, sắc uống.
- Công dụng: Phụ nữ kinh nguyệt không đều, sôi bụng kém ăn , đại tiện vặt.
- Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc s ố 5
+ T rần bì: 8 g
+ Cam thảo: 8 g
+ Xương tru ật: 1 2 g
+ Rễ bướm trắn g ; 1 2 g
+ Bạch chỉ: 1 2 g
+ B ạch đồng nam : 1 2 g
+ Tỳ giải: 1 2 g
- Cách sử dụng: T ất cả các vị phơi khô, sao vàng sắc uống.
- Công dụng; Phụ nữ kin h nguyệt không đều, ra khí trắn g , người khô, bụng dau, chân tay buồn tê. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc số^ 6
+ Sinh dịa: 1 2 g
63
+ Cỏ nhọ nồi:
7S)Kun0 bài +Kmôc qwỵ t»*oK\0 dần qion 8 g
+ Ngưu tấ t nam: + ích mẫu:
+ Huyền sâm :
1 2 g 2 0 g 1 2 g
- Cách sử dụng: T ất cả các vị sây khô sắc uống. - Công dụng: Chữa kinh nguyệt không đều đến trước kỳ kinh.
B ài th u ôc s ố 7
+ Sinh địa:
+ Huyền sâm : + Rễ cỏ tran h : + Rễ rau khởi: + ích mẫu:
16g 1 2 g 1 2 g 1 2 g 16g
- Cách sử dụng: T ất cả các vị phơi khô sắc uô'ng. - Công dụng: Chữa kinh nguyệt không đều, lượng kinh ít ra hơn trước kỳ.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc số 8
+ Nghệ đen: 8 g
+ N gải cứu: 12g
+ Cỏ xước: 12g
+ Gừng tươi: 4g
64
7V]KCÍk\0 bài íKmÕc ịi^ng dẫn gian
+ Quế chi: 6g
+ ích m ẫu: 12g
- C ách sử dụng: T ất cả các vị phơi khô, sấy khô sao vàng, sắc uống.
- Công dụng: Kinh nguyệt không đều đến sau kỳ kinh.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 thang.
+ B ài th u ốc s ố 9
+ Rễ cỏ tran h : 16g
+ Rễ nhọ nồi: 20g
+ Đ ịa cốt bì: 12g
+ S inh địa: 12g
+ H uyết dư: 6g
- C ách sử dụng: T ất cả phơi khô sao vàng sắc uống. H uyết dư đốt to àn tính.
- Công dụng: Chữa rong k in h (kinh nguyệt kéo dài).
- Liều dùng: s ắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc s ố 10
+ N ghệ vàng: + ích mẫu:
8g
20g
+ Đào n hân: 8g 65
/v]Kũt^0 bài tkuôc CỊuỵ ịt‘oy\ỹ dÔM 0ÌOKV
+ N gải cứu: 8g
+ Nga tru ật: 8g
+ Hương nhu: 8g
- Cách sử dụng: T ất cả th á i nhỏ, phơi sấy khô, sắc uống.
- Công dụng: Chữa rong kinh sau đ ặt vòng trá n h thai.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần + B ài th u ôc sô" 11
+ Hương phụ: 8g
+ Ô dược: 8g
+ Sa nhân; 6g
+ ích mẫu: 12g
+ Ngưu tấ t: 12g
- Cách sử dụng: T ất cả các vị phơi sấy khô, sắc uống.
- Công dụng: Chữa đau bụng khi h à n h kinh. - Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc s ố 12
+ ích m ẫu; 16g
+ U ất kim: 8g
+ Cỏ xước: 12g
66
^WŨK\0 b ài i Iamôc CỊl^ỵ f»*on9 d â n 9Ìcin
+ Gai bồ kết: 8g
+ Hương phụ chế: 8g
- C ách sử dụng: Hương phụ tự chế, các vị khác phơi khô, sao vàng, sắc uống.
- Công dụng: Chữa bê kinh.
- Liều dùng: sắ c uống ngày 1 thang chia 2 lần. + B ài th u ốc số 13
+ Sinh địa: 20g
+ H uyền sâm : 15g
+ Bẹ móc: lOg
+ Cỏ nhọ nồi: 20g
- Cách sử dụng: Bẹ móc dốt th à n h th an , các vị phơi khô, sao vàng, sắc uống.
- Công dụng: Chữa bệnh phụ nữ rong huyết. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc số 14
+ ích mẫu: 20g
+ Đào n h ân : lOg
+ H uyết dư: 6g
+ Bách th ảo xương (muội đít nồi dùng đun bằng rơm rạ); 4g
+ Cỏ nhọ nồi: lOg
67
AJKữii0 b ài ìKmÔc q u ý dÔKi 9Ì<3K\
+ U ất kim: lOg
- Cách sử dụng: H uyết dư đốt toàn tín h - T ất cả các vị thuốc phơi khô, sắc uống.
- Công dụng: Chữa bệnh phụ nữ rong kinh đột n h iên ra nhiều huyết.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 thang.
II. CHỮA BỆNH PHỤ KHOA
+ B ài th u ôc số 1
+ Cây m át (tên Mường): 20g
+ Cây bấn trắng: 20g
+ Cây quyến (tên Mường): 15g
+ Cây ven m iếng (tên Mường): 15g
- Cách sử dụng: T hái nhỏ phơi khô sao vàng sắc uống.
- Công dụng: Chữa viêm cổ tử cung.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ô c số 2
+ Bồ công anh; 20g
+ Kim ngân hoa; 20g
+ Vòi voi: lOg
+ Lá mỏ quạ: lOg
68
AI1aũk\0 bài tkMÔc qwý t»S3n0 d â n 0Ìan
- Cách sử dụng: Phơi hoặc sấy khô sắc uống. - Công dụng: Chữa viêm tuyến vú ở phụ nữ. - Liều dùng: sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc sô 3
+ Xuyên sơn giáp (vảy tê tê): 10 - 15g + Bồ công anh: 20g
- Cách sử dụng: Vảy tê tê đốt toàn tính, bồ công an h sắc lên lấy nước cho tê tê đốt to àn tín h vào uống. - Công dụng: Điều trị viêm tuyến vú.
- Liều dùng: sắc uông ngày 1 thang.
+ B ài th u ô c số 4
+ Lá th iê n lý: lOOg
- C ách sử dụng; Lá tươi hoặc khô sắc uống. - Công dụng: Điều trị sa tử cung.
- Liều dùng: N gày sắc uống 1 thang.
+ B ài th u ốc số 5
+ Lá tía tô: 20g
+ H àn h chỉ: 1 - 2 củ
- Cách sử dụng: Lá tía tô lấy nước uống, lấy bã và h à n h củ giã đắp vào vú.
- Công dụng: Chữa viêm tuyến vú.
69
7's)Kũk\0 bài tkuôc cỊuý t»*on0 dâiA 0Ì*otA0 d â n 0Ìon
- Cách sử dụng: Rửa sạch để ráo giã nhỏ lấy cho vào m ột b á t nước sôi để nguội, ch ắt lấy nước uống. - Công dụng: Chữa ra huyết sau nạo thai.
- Liều dùng: N gày 1 th an g chia 2 lần uống. + B ài th u ốc s ố 12
+ Củ m ài: 40g
+ Củ súng: 40g
+ H ạ t m ã đề: 6g
+ tíạch quả: 10 quả
+ H oàng bá nam : 8g
- Cách sử dụng; Củ m ài, củ súng, hoàng bá th á i lá t phơi khô, h ạ t mã đề sao vàng, bạch quả đập n át, tấ t cả đem sắc uống.
- Công dụng: Phụ nữ ra khí hư, có huyết dính mùi hôi, m àu vàng.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc s ố 13
+ H ạt quýt: 8g
+ H ạt vải: 8g
+ N ghệ vàng: 8g
+ Củ gấu: 12g
+ Cỏ xước: 12g
72
/V)kŨK\0 b ài ịi\u ồ c cỊuý ị» ^y\g d â n 9Ìcin
+ Kim ngân hoa: 12g
+ Ké đầu ngựa; 12g
- C ách sử dụng: Củ gấu tự chế, ké đầu ngựa sao cháy lông, các vị khác th á i lát, sao vàng, sắc uống. - Công dụng: Chữa viêm p h ần phụ m ãn tính. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần.
III. CHỮA TRONG THỜI KỲ c ỏ THAI
+ B ài th u ôc sô" 1
+ Lá tía tô: + Vỏ quýt:
+ H oàng liên: + B án h ạ chế:
6g 4g 4g 4g
- C ách sử dụng; T ất cả sao vàng, sắc uống. - Công dụng: B ệnh n h ân có th ai nôn mửa, dạ dày đau tức, bụng chướng, sôi bụng.
- Liều dùng: sắc uống ngày 1 thang chia 2 - 3 lần. + B ài th u ốc số 2
+ Củ gấu chế: 8g
+ Vỏ quýt: 8g
+ Cam th ảo dây: 8g
73
+ Gừng:
+ ỏ dược: + Mộc qua: + H ạt tía tô:
bài tb u ồ c q u ý t»*oK\0 d â n 9Ì*on0 d â n 9 Ìon
- Công dụng: Chữa băng huyết sau khi sinh. - Liều dùng: N gày dùng 2 lần.
+ B ài th u ôc số 3
+ Rau diếp rừng: 30g
+ Tầm gửi cây m ít: 20g
+ Tầm gửi cây khế: 20g
- Cách sử dụng: T ất cả các vị thuốc ch ặt nhỏ phơi khô sao vàng sắc uống.
- Công dụng: Chữa tắc tia sữa.
- Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc s ố 4
+ Lá rau ngót: lOOg
- Cách sử dụng: Rau ngót rửa sạch để ráo, giã nhỏ - lấy 1 b á t nước sôi để nguội hòa lẫn, lọc lấy nước uống.
- Công dụng: Chữa sót rau.
- Liều dùng: N gày uống 1 thang.
+ B ài th u ôc s ố 5
+ H ạt vừng đen; + Quả n a khô; + Vảy tê tê:
lOOg
50g
50g
76
A)lAữn9 bài tk u ô c CỊuỵ ịi^ong dÔKv 0ÌaiA
- Cách sử dụng: T ất cả sao vàng, vảy tê tê nướng tá n nhỏ, hòa nước uông.
- Công dụng: ít sữa sau sinh.
- Liều dùng: Ngày uống 20 - 30g chia 2 lần. + B ài th u ố c số 6
+ Vỏ cây bùi: 20g
+ Vỏ cây táo vườn: 15g
- Cách sử dụng: Để tươi (hoặc phơi khô, sao cháy cạnh), sắc uống.
- Công dụng: Chữa băng huyết sau sinh.
- Liều dùng: Sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc số 7
+ Cây xương cá: + Tai gấu:
+ Cây tổ khế: + Cây cứt tằm ;
20g 16g 20g 20g
- C ách sử dụng: T ấ t cả dùng tươi sắc uô"ng. - Công dụng: Chữa các loại sản sau sinh. - Liều dùng; sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ôc số 8
+ Rễ cây rù rì: 12g
77
tKuôc quý ịt^ot^g d â n 0Ìan
+ Lá dâm bụt: 12g
+ Rễ cây yên: 12g
+ Cây chu đồng: 12g
- Cách sử dụng; T ất cả rửa sạch phơi khô, sắc uống.
- Công dụng: Chữa các loại sản sau sinh.
- Liều dùng: sắc uống ngày 1 th an g chia 2 lần. 78
bài tbiAồc CỊuỵ eiấn 0Ì<3K\
Phần thứ bảy
C Á C B À I T IIC Ố C C llffA H IỊIIV M IỌ T - V IÊ M C ơ
I. CHỮA MỤN NHỌT
+ B ài th u ôc s ố 1
+ Lá chìa vôi: 50g
+ Lá cà gai leo: 50g
+ Lá đu đủ; 50g
- Cách sử dụng: T ất cả giã tươi dắp vào chỗ viêm hoặc áp xe cơ.
- Công dụng: Chữa viêm cơ - mụn nhọt - áp xe cơ. - Liều dùng: N gày đắp 1 lần băng lại.
+ B ài th u ôc s ố 2
+ Lá bồ công anh: + Đậu đen:
+ Kim ngân hoa: + Ké đầu ngựa:
30g
30g
20g
20g
79
AlKũ»^0 b ài tb uô c cỊuý trotA0 d â n 0 Ìo n
- Cách sử dụng: T ất cả các vị sao vàng — ké đầu ngựa sao cháy, sắc uống.
- Công dụng; Chữa m ụn nhọt, nhiễm trùng. - Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th a n g chia 2 - 3 lần.
+ B ài th u ốc số 3
+ Sài đất:
+ Bồ công anh: + Cỏ m ần trầu;
lOOg 30g
15g
+ Cam th ảo dây: 15g
- Cách sử dụng: T ất cả các vỊ rửa sạch, dùng tươi hoặc phơi khô, sắc uống.
- Công dụng: Chữa m ụn n h ọ t mới p hát.
- Liều dùng: sắ c uống ngày 1 th an g chia 2 lần. + B ài th u ốc s ố 4
+ Lá phù dung; + Củ chuối tiêu: + Rau sam:
+ Muối:
20g
20g
20g
vài h ạ t
- Cách sử dụng: Dùng tươi, rửa sạch giã nhỏ đắp lên m ụn n h ọ t đã có mủ.
- Công dụng: Chữa m ụn n h ọ t có mụn.
80