🔙 Quay lại trang tải sách pdf ebook Giáo trình thiết kế sơ mi, quần âu, chân váy, đầm liền thân, veston, áo dài - Tập 2 Ebooks Nhóm Zalo , C Á C KIỂU CHÂN VÁY, ĐẦM LIỀN THÂN CĂN BẢN VÀ THÒI TRANG I. C Á C KIỂU VESTON CĂN BẢN VÀ THÒI TRANG II. C Á C KIỂU ÁO DÀI N G U YỄN IỌC LIỆU ị NHÀ XUẤT BẢN LAO ĐỘNG C N . C A O BÍCH THỦY (Chủ biên) - C N . LÊ HẢI GIAO TRINH M ÉT KẾ SƠMI, QUẨN Âu, CHÂN VÁY ĐẦM LIỀN THÂN, VESTON, Áo DÀI TẬP 2 I. CÁC KIỂU CHÂN VÁY, ĐẦM LIẾN THÂN CẢN BẢN VÀ THÒI TRANG II. CÁ C KIỂU VESTON CẢN BẢN VÀ THÒI TRANG III. CÁ C KIỂU ÁO DÀI NHÀ XUẤT BẢN LAO ĐỘNG LÒI NÓI ĐẦU Xét vê' mặt lịch sử thì trang phục đã tồn tại hàng ngàn năm nay. Trang phục thể hiện rõ nét đặc trưng của từng thòi kỳ, từng thòi đại... Nghĩa là trang phục ẩn chứa trong mình một ý nghĩa triêt học sâu xa nào đc ở xã hội hiện đại như ngày nay thòi trang, đặc biệt là thòi trang Ĩ1Ũ biến đổi đến chóng mặt. Nhưng cho dù biến đổi chúng theo hướng nào, thì nó vẫn phải dựa trên một nền cơ bản, đó là kỹ thuật cắt may và thiết kê thời trang. Cái mới của Bộ Giáo trình này không phải là sự cải biên, hoặc tính đột phá về thời trang. Mà nó dựa trên nền tảng cơ bản vốn có của ngành khoa học cắt may trên thế giới kết hợp với truyền thông của gia đình đã hơn nữa thế kỉ làm nghề may mặc. Nên các chi tiết, các công thức, các đường nét... đều được mài giũa thận trọng để đưa đến một cái chung nhất cho mọi người sử dụng. Bộ sách này giúp các bạn gái tự làm đẹp cho mình qua văn hóa mặc, bạn có thể hỏi tại sao? Rồi bạn lại có thể tự mình trả lời sau khi đọc bộ sách này, rằng: “Ta hoàn toàn có thể điều chỉnh các số đo phù hợp với cơ thể mình”. Béo, lùn ư? Bằng trang phục đã điều chỉnh, mọi người sẽ thấy như cao hơn, gọn hơn. Cao ư? Cũng nhò thòi trang bạn sẽ cảm thíy mình bốt cao đi. Điều đó tạo cho bạn tự tin hơn khi tới tiệm may. Vì bạn đã có kiến thức về điều chỉnh hợp lý mà bộ giáo trình này đã cung cấp cho bạn. Bộ fiáo trình gồm hai phần: PhẾn 1: Giới thiệu chung về phương pháp may đo; Khái niệm về phương pháp may đo, thiết kế mẫu và thực hiện các sản phẩm về áo sơ-m i VI quần âu. P h à i 2: Giối thiệu khái niệm, phương pháp may đo, thiết kế mẫu và thựchiện các sản phẩm về váy, áo veston và các kiểu áo dài. Với nột sinh viên về thiết kế thòi trang, Bộ giáo trình này giúp bạn 3 rất nhiều trong việc tiếp cận thực tế, như: tạo dáng, tạo nét truyền thông trên trang phục châu Âu... tất nhiên sự kết hợp này rất cần đến tri thức và sự tạo dáng của bạn. Cha tôi Nhà giáo - Nghệ nhân Cao Hữu Nghị, năm 1953 ông đã nhận "Diplôme de Coude Paris" Viện thời trang Paris. Ông đã đưa về cả một kho tàng thòi trang của xứ sỏ được coi là phồn hoa về bậc nhất thế giới lúc bấy giò. Ông đã tận tâm mài giũa các công thức, đường nét sao cho phù hợp với người Việt Nam. Một phần công lao ấy đã được thể hiện ở cuốn sách kỹ thuật cắt may và thiết kê thòi trang này. Tuy chúng tôi đã rất cố gắng thận trọng trong trình bày bộ sách này, nhưng do hạn chế nhiều mặt, đặc biệt là nhu cầu của xã hội vể thòi trang hiện nay, bộ sách này sẽ còn những khiếm khuyết. Rất mong nhận được sự đóng góp của bạn đọc! Xin trân trọng cảm ơn! CN.GVGTQ. CAO BÍCH THỦY 4 THIẾT KẼ MẪU VÀ THựC HIỆN SẢN PHẨM ITiếp theo...! Các kiểu chân váy cắn bản - thời trang KVl. CHÂN VÁY 5 0 (JUYP). Ẵ Ỉ CẠNH KHỎA ÔƯÒN I. Đ Ặ C ĐIỂM HÌNH DÁNG Chân váy gốm hai mảnh có chiết ly eo được thiết kê dáng ôm, dài ngaag đầu gôl. II. PHƯONG PHÁP ĐO 1 . Dài váy: Đo từ ngang eo xuống gối (dài - ngắn tùy ý thích) 2. Hạ mông: Đo từ eo xuống mông lớn nhất, từ 16cm - 18cmi tùy thuộc chiều cao của khách hàng. 3. Vòng: Đo vừa sát chỗ lớn nhất của mông. 4. Vòng eo: Đo vừa sát quanh eo * Số đo mẫu: DV 60 - HM 18 - VM 88 - VE 68 A1 Ve/4 + 2 A Thân trước 6 Thân sau III. CÁ CH TÍNH VẢI - Khổ vải l,5m bằng 1 chiều dài váy + lOcm. - Khổ vải l,2m bằng 1 chiều dài váy + 20cm (đối vối khách hàng có vòng mông 88cm trở xuống). - Đối với khách hàng có vòng 90cm trỏ lên thiết kê sô đo bằng 2 dài váy + 5cm. IV. THIẾT KẾ VÀ DỰNG HÌNH 1. THÂN TRƯỚC Gấp đôi vải, hai mặt phải áp vào nhau. AC dài váy là sông liền = Sđ + 2cm (gâu), nếu cạp liền thì cộng (5cm). AB hạ mông = 15cm - 18cm. BB I rông mông =— + (1) 4 AA.! rông eo =—+2cm (3) 4 CCI rộng chân váy = RM - 2cm (3). - Vạch hơi cong A, xuổng IỈ! và IỈ! xuống Cị. - Giảm cạp A xuống Aj bằng 2cm. - Vạch hơi cong A, xuống Aị. * Kẻ vẽ c h iế t ly: - có điểm chiết N, chiều dài chiết = 9, vạch chiết to 2cm. * Đ ường cắt: - Phần cạp chừa đưòng may 0.6cm. - Đường sườn váy chừa đường may 1.5cm A1 Ve/4 + 2 Thân trước 7 2. THÂN SAU - Sang phấn các đường kẻ ngang A-B-C. - Điểm ac dài váy phải là sông liền. - aai rộng eo =— + 2cm. , , . . _ M - bbị rông mông =— +lcm 4 - cc, rộng chân váy = RM - 2cm. Vạch hơi cong a, xuông b; và ồ! xuông Cj * Kẻ, vẽ c h iế t ly: - có điểm chiết người, chiều dài chiết 9cm, cạnh chiết to 2cm. * Đ ường cắt: Tương tự như thân trước. 3. LÓT CẠP (thân trước và thân sau). E - Dài cạp =— + 2cm. 2 - Rộng cạp = 2cm đến 3cm - Đường cắt cạp để chừa đều ra hai bên lcm. V. QUI TRÌNH MAY 1. Sang phấn chiết. 2. May chiết eo. 3. Ráp đường hông: Một bên ráp suốt một bên để chừa lại 15cm để gắn khóa. 4. Gắn khóa bên đưòng hông (khóa giọt lệ): Rẽ đường m ay ở hông váy sang hai bên (một bên sát đưòng phấn vẽ một bên loe khỏi đưòng phấn độ 3 ly). Đặt khóa vào may dính. 8 KV2. CHÀN VÁY CHỮ A I. Đ Ặ C ĐIỂM HÌNH DÁNG - Chân váy có hai mảnh, có chiết eo, nẹp lưng với khóa cạnh. - Chân váy được th iết kê dáng ôm hông, xòe hơi rộng dần đến gấu váy. II. PHƯƠNG PHẤP ĐO Tương tựnhưKVI III. CÁCH TÍNH VẢI Tương tự n h ư K V 1 9 Thân sau Thân trước IV. CÁCH GẤP VẢI - Gấp <ìôi vải theo chiều dọc, hai mặt phải áp vào nhau. - Điểm AC dài váy phải là sống liền. - Đo chiều ngang gấp vải = — + 2cm + 3 đến 4cm đô xòe của váy. 4 - Thân sau chiều ngang của vải =— + 3cm + 3 đến 4cm độ xòe của vấy. 10 IV. THIẾT KẾ VÀ DỰNG HÌNH A1 Ve/4 + 2 1. THÂN TRƯỚC / ~ T - AC dài váy. / I - AB ha mông = 16cm.B1 Vm/4 +(1) n 11 * M - BB, rông mông =— . 4 - AA, rông eo = — + 2cm, A xuông Aị = 2cm. 4 - c c , rộng chân váy = RM + 2 đến 3cm. - Vạch hơi cong A, xuống B( và nối Bj xuống Cj. * Kẻ, vẽ c h iế t ly: AA Ị ------ - có điếm chiết N, chiều dài chiết = 9, 2Vm + 3(4) vạch chiết to 2cm. C1 * Đ ường cắt: Ve/4 + 2 ai - Phần cạp chừa đường may 0.6cm. - Đưòng sườn váy chừa đường may 1.5cm 2. THÂN SAU/ Vm/4 + 1 - Sang phấn các đường kẻ ngang A-B-C. - Điểm ac dài váy phải là sống liền. - aa, rông eo =— + 2cm. 4 - bb; rông mông =— + lcm. 4 - CC! rộng chân váy = RM - 2cm. - Vạch hơi cong a; xuổng bi và b, xuống Cj. Vm+ 3(4) c1 c 11 * Kẻ, vẽ ch iết ly: - ^ - c ó điểm chiết n, chiều dài chiết 9cm, cạnh chiết to 2cm. 2 * Đ ư ờng cắt: Tương tự như thân trước. 3. LÓT CẠP (thân trước và thân sau). - Dài cạp =— + 2cm. - Rộng cạp = 2cm đến 3cm - Đường cắt cạp để chừa đều ra hai bên lcm. V. QUI TRÌNH MAY 1. Sang phấn chiết. 2. May chiết eo. 3. Ráp đường hông: Một bên ráp suốt một bên để chừa lại 15cm để gắn khóa. 4. Gắn khóa bên đường hông (khóa giọt lệ): Rẽ đường may ở hông váy sang hai bên (một bên sát đường phấn vẽ một bên loe khỏi đưòng phấn độ 3 ly). Đặt khóa vào may đính. 12 KV3. CHÂN VÁY B ổ ẫ ẾP ly, c ạ p đ ò i, kh ó a cạnh I. Đ Ặ C ĐIỂM HÌNH DÁNG - Chân váy gồm 3 mảnh, nẹp lưng ròi, khóa cạnh. - Chân váy được thiết kế ôm xuống gối thì xòe rộng tạo độ loe của váy. - Thân trước của chiếc váy được thiết kê làm hai mảnh trên và dưtì, chân váy được bổ xếp ly. I. PHƯƠNG PHÁP ĐO Tưdng tự KV1 III. CÁCH TÍNH VẢI Tương tựKV1 13 a a2 A 1 Ve/4 + 2 Thân sau Thân trước Cạp váy 14 IV. THIẾT KẾ VÀ DỰNG HÌNH 1. THÂN TRƯỚC Gấp đôi vải, hai mặt vải áp vào nhau. AC dài váy phải là sông liền (chưa có chân váy). AB hạ mông = 12cm- 15cm. BB, rông mông =— - 0.5cm. 4 AA, rông eo =— + 2cm(ly). 4 c c , đường chắp chân váy = 20cm - 22cm. - Vạch hơi cong A x xuống B; và Cj. - Giảm cạp từ A xuống Aị bằng 1.5cm - 2cm. - Vạch hơi cong Aj xuống Ạ,. * Kẻ, vẽ ch iết ly: - có điểm chiết N, chiều dài 2 chiết = 9cm, vạch chiết to 2cm. * Đ ường cắt: - Phần cạp chừa đưòng may 0.6cm. - Đường sưòn váy chừa đưòng may 1.5cm. 2. THÂN SAU - Sang dấu các đường kẻ ngang A, B, c ta có các điểm a, b, c tương ứng. - Từ cắt lây xuống d sao cho cd = 15cm. - aaj rông eo =— + 2cm (ly)- 4 - bl»! rông mông =-M . 4 M - cc, rông đường chắp chân váy =— - 2cm = 20cm đên 22cm. 4 M - ddi rông chân váy =— + 2cm đến 4cm = 24cm đến 26cm. 4 Vạch hơi cong từ a l xuống bu Cj và dị. * Kẻ vẽ ch iết ly: - có điểm chiết n chiều dài chiết = 9cm, vạch chiết to 2cm 2 * Đ ư ờng cắ t tư ơng tự như th ân trước * Các ch i tiế t phụ - Cạp, lót, bản rời chân váy: + Bản ròi chân váy: Dài bản dòi chân váy = ddt + 10cm đến 15cm. Rộng của bản ròi chân váy: 12cm. + Lót cạp: E ? Dài cap =— + 5cm (bô từ ly) 4 * Đ ư ờng cắt: (Tương tự KV1). Riêng bản ròi trên váy để chừa lcm. V. QUI TRÌNH MAY 1. Sang phấn chiết. 2. May chiết eo. 3. May đường chân váy. 4. Ráp đưòng hông: Một bên ráp suốt một bên để chừa lại 15cm để gắn khóa. 5. Gắn khóa bên đường hông (khóa giọt lệ): Rẽ đường may ở hông váy sang hai bên (một bên sát đường phấn vẽ một bên loe khỏi đưòng phấn độ 3 ly). Đặt khóa vào may đính. 16 KV4. CHÂN VÁY DUÔI CÁ, CẠP ĐÒI, KHÓA CẠNH I. Đ Ặ C ĐIỂM, HÌNH DÁNG Chân váy gồm có hai mảnh, nẹp lưng ròi khóa cạnh, chân váy được th iết kê' dáng ôm từ trên xuống, đến đầu gôì thì xòe rộng hơn. II. PHƯONG PHÁP ĐO - Dài váy: đo từ ngang eo xuống qua gối (dài - ngắn tùy ý thích của khách). - Hạ mông: đo từ eo xuống từ 14 - 15cm tùy theo chiều cao của khách. - Hạ gôl: đo từ eo xuống gối thường từ 45 - 47cm. - Vòng eo: đo vừa sát quanh eo. - Vồng mông: đo vừa sát chỗ lớn nhất của mông. * SỐ đo mẫu: DV64 - HM14 - DG47 - VE68 - VM88 17 Thân sau Thân trước IV. THIẾT KẾ VÀ DỰNG HÌNH 1. THÂN TRƯỚC - Gấp đôi vải theo chiều dọc, hai mặt phải úp vào nhau. - Dài váy AD phải là sống liền. - Đo chiều ngang gấp vải = — + 2cm- 3cm 4 - AB hạ mông = 14cm - AC hạ gõĩ = 47cm 18 E - AA[ rộng eo = — + 2cm T11) ~_ * M - BB; rông mông =—4 - c c , =— - 2cm 1 4 - DD, =— (+ lcm) - Vạch hơi cong A, xuống Bị và (?! xuống D, - Giảm cạp từ A xuống A2 bằng 1.5cm - 2cm A. - Vạch hơi cong A! xuống 2. * Kẻ, v ẽ c h iế t ly: Tương tự KV1. * Đ ư ờ n g cắt: - Phần cạp để chừa đưòng may 0,6cm - Đưòng sưòn váy để chừa đưòng may l,5cm 2. THÂN SA U - Gấp đôi vải theo chiều dọc, hai mặt phải áp vào nhau. - Đưòng ad là sông liền. - Đo chiều ngang gấp vải =— + 3cm - 4cm. 4 - Sang dấu các đưòng kẻ ngang A, B, c ta có các điểm a, b, c tương ứng. - aaj rông mông eo =—+ 2cm (ly). 4 - bồ! rông mông = -M + lcm 4 -oc, rông đường chắp chân váy = — -lcm 4 - dd, rông chân váy =— + 2cm 4 19 Vạch hơi cong từ a, xuống bj, C! và d,. - a vào a’ = lcm, vạch thoải a’ xuống b. * Kẻ vẽ c h iế t ly: - ^ c ó điểm chiết n chiều dài chiết = 9cm, vạch chiết to 2cm. 2 * Đường cắt tương tự như thân trước. * Các chi tiết phụ: cạp, lót (tương tự KV3) V. QUY TRÌNH MAY 1. Sang phấn các chiết eo. 2. May chiết eo. 3. Ráp đưòng hông: Một bên ráp suốt một bên để chừa lại 15cm để gắn khoá. 4. May, tra cạp. 5. Gắn khoá bên đường hông (khoá giọt lệ): Rẽ đưòng may ở hông váy sang hai bên (một bên sát đường phấn vẽ một bên loe khỏi đưòng phân độ 3 ly). Đặt khoá vào máy đính. 20 . đ Xm LỀN thần, c ổ tim M T NÁCH A3 Thân sau Thân trước 22 I. Đ Ặ C ĐIỂM HÌNH DÁNG -V áy liền thân gồm có hai mảnh, cổ tim, sát nách. - Sử dụng chất vải co giãn vì vậy không cần chiết eo. -C hân váy dáng thẳng. II. PHƯƠNG PHÁP Đ O - Dài váy: Đo từ chân cổ xuống gôi (tùy theo ý thích của khách hàng). -V ai áo: Vòng ngực đo vừa sát chỗ lốn nhất. - Dài eo: Đo từ ngang cổ xuống chân eo. - Vòng mông: Đo vừa sát chỗ lớn nhất. * Số đo mẫu: DV 92 - V 37 - VN 84 - DE 36 - VE 68 - M88. III. CÁCH TÍNH VẢI - Khổ vải l,5 m bằng 1 chiều dài váy + 10cm. - Khổ vải l,2m bằng 1 chiều dài váy + 20cm (đôi với khách hàng có vòng mông 88cm trở xuống) - Đôi với khách hàng có vòng 90cm trở lên thiết kê sô' đo bằng 2 dài váy - 5cm. IV. THIẾT KẾ V À DỰNG HÌNH 1. THÂN TRƯỚC - Gấp đôi vải theo chiều dọc, hai m ặt phải áp vào nhau. - Dài váy AH + 2cm gấu. - Đo chiều ngang gấp vải = — + 2cm 4 - AB xuôi vai = 3,5cm. - AC hạ nách =— 3cm đến 4cm. 4 - AD dài eo. 23 DE hạ mông = 17cm. AAj rộng cổ = 6.5cm. V BBj rộng vai =—. V cx rộng đô =—- 2cm.. N cc, rông ngưc =—. 4 DD, rộng eo = —+ lcm. EEj rộng mông M : 40.5cm M - HH, rông chân váy =—- - 0.5CIĨ1 4 - Nô'i A, xuống Bj, B, xuôíng X - Vạch hơi cong c , xuống D„ Dj xuống E„ E, xuống Hj. - Chia cổ: Từ Aj ra = 4cm, đặt thước từ As xuống A3 = 21 cm. - Vạch cong A4 xuống A3. - Vạch cong B2 xuống Cj. - Vạch hơi cong Aị xuống 2. * Đ ư ờ n g cắt: - Cổ áo và nách áo cắt sát phấn. - Vai chừa đưòng may lcm , đưòng sưòn áo váy chừa đưòng may 1.5cm. - Đưòng sưòn váy để chừa đưòng may l,5cm. 2. THÂN SAU A3 c Thân trước - Gâ'p đôi vải theo chiều dọc, hai mặt phải áp vào nhau - Đo chiều ngang gấp vải =— + 2cm. 4 24 - Sang dấu các đường kẻ ngang c, D, E, H từ điểm A của thân trước dâng lên điểm a của thân sau = lcm . - ab xuôi vai = 3.5cm. - aaj rộng cổ = 6.5cm. . , . _ v - bb, rộng vai = —. V - cx rộng đô =—-O.ỗcm. V _ N , - CC! rông ngưc =—-lcm 4 A A - _ E - dƠ! rộng eo = — - ee! rông mông =— -0.5cm. 4 - hh, rông chân váy =-----0.5cm. 4 - Nốì a, xuống bj, ồ! xuống X. - Vạch hơi cong Cj xuống d1( dj xuống e x, xuống hj. - Chia cổ từ a, ra a2 = 4cm. - Từ a xuống i = 3,5cm. - Vạch cong a2 xuống i. - Vạch cong b2 xuống Cj. * Đ ư ờ n g cắt: (Tương tự như thân trước) V. QUY TRÌNH MAY h1Vm/4 -0.5 Thân sau 1. May viền cổ và nách áo (viền bọc mép hoặc gấp mép). 2. Ráp đường cầu vai. 3. Ráp đưòng sườn thân váy. 4. Lên gấu váy. 25 KV6. ĐẦM LỀN THẢN, c ổ TIM, B ổ CHÂN NGỰC NHÚN (VẢI CO GIÃN) A3 c Thân sau Thân trước 26 I. Đ ẶC ĐIỂM HÌNH DÁNG - Váy liền thân, cổ tim, sát nách, bổ ngực và may nhún phần chân ngực. - Chân váy thiết k ế dáng thẳng. II. PHƯƠNG PHÁP ĐO - Dài váy: Đo từ chân cổ xuống gối (tùy theo ý thích của khách hàng). - Vai áo: Vòng ngực do vừa sát chỗ lốn nhất. - Dài eo: Đo từ ngang cổ xuống chân eo. - Vòng mông: Đo vừa sát chỗ lớn nhất. * Sô' đo mẫu: DV 92 - V 37 - VN 84 - DE36 - VE 68 - M88. III. C Á C H TÍNH VẢI - Khổ vài l,5m bằng 1 chiều dài váy + 10cm. - Khổ vải l,2m bằng chiều dài váy + 20cm vòng mông 88cm trở xuống). - Đốì vối khách hàng có vòng 90cm trở lên váy + 5cm. (đối với khách h àng có thiết k ế số đo bằng 2 dài IV. THIẾT KẾ V À DỰNG HÌNH 1. THÂN TRƯỚC - Gấp đôi vải theo chiều dọc, hai mặt phải áp vào nhau. - Đo chiểu ngang gấp vải =— + 8cm đến llc m 4 - Dài váv AH + 2cm gấu. 27 - AB xuôi vai = 3,5cm. - AC hạ nách =—4 - AD dài eo: sô' đo dài eo - DE hạ mông = 17cm đến 19cm - AA! rộng cổ = 6,5cm. V - BB, rộng vai =— V - c x rộng đô =— - lcm. _ _ N - c c , rông ngưc = —4 - DDj rộng eo =— M - EE] rông mông =— - 0,5cm. 4 - HH, rộng chân váy = M - Nối Aj xuống B,, B, xuổng X - Vạch hơi cong C! xuống Dj, D, xuông E1( Ej xuống H,. - Chia cổ: Từ Ai ra Aj = 4cm, đặt thước từ As xuống A3 = 18cm. - Vạch cong A„ xuếng A3. - Vạch cong từ B2 xuống Cj. * C hân ngực: A3 c H - Từ c ta vạch đường cong xuống C2. C2 cách đưòng ngang eo từ 5cm - 7cm (như hình vẽ). - Từ c lấy xuống C’ 2cm, kẻ C’C3 song song vói CC2. 28 * Đ ư ờ n g cắt: - Cổ áo và nách áo cắt sát phấn. - Vai chừa đường may lcm, đường sườn áo váy chừa đưòng may l,5cm - Đường sườn váy để chừa dường may l,5cm - Chân ngực sang dấu, cắt theo đường C3C\ - Thán áo sang dấu cắt theo đường cc,. 2. THÂN SAU - Gâ'p đôi vải theo chiều dọc, hai mặt phải áp vào nhau. - Đo chiều ngang gâ'p vải =— + 2cm. 4 - Sang dấu các đường kẻ ngang c, D, E, H từ điểm A của thân trước dâng lên điểm a của thân sau = lcm. - ab xuôi vai = 3,5cm. - a a l rộng cổ = 6,5cm. , , . . V - bbj rộng vai =—. - cx rộng đô =— - 0,5cm. V N ! - CCJ rông ngưc =— - lcm. 4 - ddị rông eo =— - lcm. 4 „ . M - eej rông mông =— - 0,5cm. 4 - hh; rông chân váy =— . 4 - Nối a ; xuổhg bj, ồ! xuống X. 29 - Vạck hơi cong Cj xuống du d, xuống e„ e, xuống hj. - Chia cổ từ a, ra a2 = 4cm. - Từ a xuống i = 3,5cm - Vạch cong a2 xuống i. - Vạch cong b2 xuống C|. * Đ ư ờng cắt: (Tương tự như thân trước). V. QUY TRÌNH MAY (Tương tự như KV5, chì thêm rút nhún chân ngực) 30 KV7. ĐẦM LỀN thân, c ổ Nữ h o àn g (VẢI CO GIÃN) A3 A5 H Thân sau Thân trước 31 I. Đ ẶC ĐIỂM HÌNH DÁNG Là váy liền thân gồm hai mảnh, cổ thiết kế theo kiểu cổ nữ hoàng, sát nách, chân váy được thiết kế dáng thẳng. II. PHƯƠNG PHÁP ĐO (Tương tự KV5) - Số đo mẫu: DV 92 - V 36 - VN 84 - DE 36 - VE 68 - M 88. III. CÁCH TÍNH VẢI (Tương tự KV5) IV. THIẾT KÍ VÀ DỰNG HÌNH 1. THÂN TRƯỚC - Gấp đôi vải theo chiều dọc, hai mặt phải áp vào nhau. - Đo chiều ngang gấp vải + 2 cm 4 - Dài va AH + 2 cm gấu. - AC hạ nách = — + 1 cm 4 - AD dài eo = số đo dài eo - DE hạ mông = 16 cm -H 18 cm - AA, rộng cổ = 8cm (trung bình) V - BB, rộng vai = —2 - CCj rông ngưc = —4 32 Ve - DDj rông eo = — + 3 cm. 4 V m - EE, rông mông = —— + 0,5 cm 4 - HHị rộng chân váy = EE, - 0.5cm - Nối Ag xuống c , vạch cong xuống 2cm ta được đường nách áo. - Lượn cong từ C] xuống D,, D! xuô’ng Ej, Ej xuông H ta được đưòng sườn váy. * C hia cổ - A A, rộng cổ = 8 cm (TB) - A! ra A2 = 3.5 cm - A2 xuống A’2 1 cm (giảm xuôi vai thân áo của váy) - Nốì A; xuống Ạ, - Từ H ra H, = lcm - Từ H, sang H2 = 3 + 3,5cm - Giảm xuôi vai thân áo của váy từ H2 xuống H’j = lcm - Từ A xuông A3 = 12cm (TB) - AA3 có thể đo trực tiếp trên ngưòi - Từ A3 xuống Aj = 5cm - A3A4 hạ đoạn dây cổ trên thân áo của váy lấy trung bình = 10 cm - A3A4 có thể đo trực tiếp trên ngưòi - Vạch cong A, xuống A4 ta được cổ trên và dây áo - Nổi A 4 với A5 vạch cong lên 0,5 ta được cổ áo ở ngực * Kẻ, vẽ c h iế t ly - - lcm ta có điểm chiết N - N lên Ni = CD - 2cm B B2 33 - N xuống N2 = DE - 2cm - Vạch chiết to 2cm * Đ ường cắt - Cổ áo và nách để chừa 0,6cm - Đường sườn áo váy l,5cm - Gấu để chừa 2cm 2. THÂN SAU - Gấp đôi vải theo chiểu dọc, hai mặt phải áp vào nhau. - Đo chiều ngang gấp vải =—1—+ 2cm 4 - Sang dấu các đưòng kẻ ngang A, c, D, E, H. Từ điểm A của thân trưốc dâng lên điểm a của thân sau = 2cm. - aa! rộng cổ = 8cm V _ Vn o - cc¡ rông ngưc = —— + 2cm 4 Ve - ddt rông eo = — + 2cm 4 . Vm - eej rông mông = ——4 - hh¡ rộng chân váy = ee! - lcm - Nôl a2 xuống c vạch cong vào 2cm ta được nách áo * C hia cổ - Từ a lấy xuống i = 3cm - Từ a! lấy sang a2 = 3,5cm - Từ a2 lấy xuông a’2 = lcm (giảm xuôi vai thân áo của váy) - Sườn váy tương tự thân trước 34 * Kẻ, v ẽ c h iế t ly: - ta có điểm chiết n 2 - n lên n, = cd - 2 cm - n xuống n = de - 2cm * Đ ư ờng cắt: - Cổ áo và nách để chừa 0,6cm - Đưòng sưòn áo váy l,5cm - Gấu để chừa 2cm V. QUY TRÌNH MAY 1. Sang phấn các đường chiết eo, chiết ngực. 2. May chiết eo và chiết ngực. 3. May đường viền cổ áo và nách áo (viền bọc mép hoặc gấp mép). 4. Ráp đưòng vai dây áo của váy. 5. Ráp hai bên sườn. 6. Lên gấu váy 35 KV8. DAM LIEN THÂN, QUAI DÂY a1 37 I. Đ ẶC ĐIỂM HÌNH DÁNG Váy liền thân gồm hai mảnh - cổ ngang - quai dây - váy được thiết kế dáng ôm, chân váy được thiết kế theo dáng đuôi cá. II. PHƯƠNG PHÁP ĐO Tương tựnhưKV5 * Sô' đo mẫu: DV 99 - V 36 - VN 84 - DE 36 - VE 68 - A’ M88 - DT 30 - DS 33. A2 III. CÁCH TÍNH VẢI Tương tựnhưKV5 IV. THIẾT KẾ VÀ DỰNG HÌNH 1. THÂN TRƯỚC - Gấp đôi vải theo chiều dọc, hai mặt phải áp vào nhau. - Đo chiều ngang gấp vải =— + 2cm 4 - Dài váy AH + 2cm gấu. - AA' chiều dài dây = 13cm. - AC hạ nách =—+ lcm 4 - AD dài eo = số đo dài eo DE hạ mông = 17cm đến 19cm N CC] rông ngưc =—+lcm 4 E DŨ! rông eo =—+ 3cm 4 M EEI rông mông =— - 0,5cm 4 M - HHI rộng chân váy =— + 3cm đến 4cm 38 *C hia cổ: - A’A, rộng cổ =— ĐT - Từ A’ xuống Aj = 3cm -Vạch cong đều từ Ao đến A,. -Từ c , lấy lên C2 = 3 -r 4cm -Vạch cong đều từ C2 đến A,. * Kẻ, v ẽ c h iế t ly: - có điểm chiết N. 2 -T ừ N lên Nj = 14cm. -Từ N xuống N2 = 17cm, vạch chiết to 2cm. " Đ ư ờng cắt: Cổ áo và nách áo chừa 0.6cm, đường sườn áo váy chừa o.ỗcm s. THÂN SAU - Gấp đôi vải theo chiều dọc, hai mặt phải áp vào nhau. - Đo chiều ngang gấp vải =— + 2cm. 4 - Sang dấu các đưòng kẻ ngang A’, c , D, E, H. Từ điểm A’ của thân trưóỉ xuống điểm a của thân sau = 0.5cm. - aa! rộng cổ = ỈĐ S . - cc, rông ngưc =— - lcm 4 E - ddj rông eo =—+ 2cm 4 » M , - eei rông mông =— - lcm 4 - hh, rông chân váy =— + 2cmđến 3cm. 4 39 * Kẻ, v ẽ c h iế t ly: - có điểm chiết n. 2 - Từ n lên n, = 14cm. - Từ n xuống n2 = 18cm, vạch chiết to 2cm. Từ c, lấy lên C2 = 2cm. - Nôi a, xuống c2 vạch cong nách vào 0.5cm. * Đ ư ờng cắt: Cổ áo và nách áo chừa 0.6cm, đường sườn áo váy chừa 0.5cm. V. QUY TRĨNH MAY 1. Sang phấn các chi tiết thân trước và thân sau 2. May chiết. 3. May đường viền đô trước và đô sau (viền bọc mép hoặc gấp mép). 4. May dây áo và làm dây hoa trang trí. 5. Ráp đường sườn thân. 6. May dây váy. 7. Lên gấu. 40 KV9. DẦM LIÈN THÂN QUẢ NGỰC - QUAI DẤY I. Đ Ặ C ĐIỂM HÌNH DÁNG - Váy liền thân gồm hai mảnh - quả ngực - quai dây - Váy được thiết kế dáng ôm, chân váy được thiết k ế dáng thẳng. 41 42 II. PHƯƠNG PHÁP ĐO Tương tự như KV5 * Số đo mẫu (cm): DV 90 - VE 70 - V 36 - VN 84 - VM 88 - HN 24. III. CÁ CH TÍNH VẢI Tương tự như KV5 IV. THIẾT KẾ VÀ DỰNG HỈNH 1. THÂN TRƯỚC - Gấp đôi vải theo chiều dọc, hai mặt phải úp vào nhau. ỊB - Đo chiều ngang gấp vải = — + 2cm 62 4 -DàiváyAH = sỐđodàiváy + 2cm(gâu). c - AB chiều dài dây = 13cm. - AC hạ ngực =— +lcm. - CC; rông ngưc =—+ lcm. 4 - AD dài eo = sô' đo dài eo. E - DDj rông eo =—+ 3cm. 4 - DE hạ mông = 17cm đến 19cm. - EE, rông mông =— + 0.5cm 4 M - HH, rông chân váy =— -0.5cm. 4 - Xa vạt váy lem . * C hia cổ: 10Thân trước BBI rộng cổ =— N. 43 - Từ B, lấy vào đến B2 = 3cm. - Từ B lấy xuống B2 = 3cm. - Vạch cong từ B2 đến Bp - Nôi c ^ với B3. - Vạch cong từ B3 đến c,. * Kẻ, vẽ chiết: - có điểm chiết N. - Từ N lấy lên N! sao cho = 10cm. - Nối N, với Ba, N, với B, ta có chiết ngực. - N xuống N2 = 15cm, vạch chiết to 2cm. * Đ ường cắt: Cổ áo và nách áo chừa 0.6cm, đưòng sườn áo váy chừa 0.5cm 2. THÂN SAU - Gấp đôi vải theo chiều dọc, hai mặt phải áp vào nhau. - Đo chiều ngang gấp vải =— + 2cm. 4 - Sang dấu các đưòng kẻ ngang A, c, D, E, H. - Từ điểm B của thân trưốc dâng lên điểm a của thân sau = 3cm. - aat rộng cổ = 10 cm. N - CCJ rông ngưc = — + 2cm. 4 - ddj rộng eo =—+ 2cm. - ee, rông mông =— . - M4 44 - hh, rông chân váy =—--lcm . 4 * Kẻ, v ẽ c h iế t ly: - có điểm chiết n. 2 - Từ n lên n, ngang ngực. - Từ n xuống n2 ngang eo, vạch chiết to 2cm. - Nối a, xuống Cj vạch cong lên 0.5cm. - Vạch cong Cj xuống h. - Từ a lấy vào 0.5 vạch cong xuống cắt. * Đ ư ờng cắt: Cổ áo và nách áo chừa 0.6cm, đường sườn áo váy chừa 0.5cm. V. QUY TRĨNH MAY 1. Sang phấn các chi tiết thân trưốc và thân sau. 2. May chiết. 3. May đường viền đô trưốc và đô sau (viền bọc mép hoặc gấp mép). 4. May dây áo và làm dây hoa trang trí. 5. Ráp đưòng sưòn thân. 6. May dây váy. 7. Lên gấu. 45 Các kiểu veston căn bản ■ thời trang . THIẾT KẾ ÁO VEỖTON CĂN BAN, BÂU' LẬT CHỮ K I. Đ ẶC ĐIỂM HÌNH DÁNG - Áo Veston căn bản gồm 6 mảnh, chiết eo thân trưốc. - Tay dài vạt áo vuông, có một hàng khuy đơn 3 cúc chính giũa thân áo trước. li. PHƯƠNG PHÁP XÁC định s ố đ o - Dài áo (Da): Đo từ nền chân cổ sau xuống đến ngấn mông, dài ngắn tùy theo ý thích và tùy theo thòi trang (thông thường lấy dài áo = 1/2 chiểu cao đo từ chân cổ sau xuống đến gót chân + 3 -rỗcm). - Dài tay (Dt): Đo từ mổn vai qua mắt cá tay 2-ỉ-3cm - Vòng cổ (Vc): Đo xung quang nền chân cổ và tiếp giáp tại họng cổ. - Hạ eo (DE): Đo từ chân cổ xuống eo (thông thưòng đo xuống đến ngang thắt lưng) - Vòng ngực (VN): Đo vừa sát quanh chỗ lớn nhất của ngực - Vòng eo (VE): Đo vừa sát quanh eo (đo quanh điểm hạ eo) - Vòng mông (VM): Đo vừa sát quần chỗ lốn nhất của mông. * Sô' đo mẫu: DA60 - DE37 - V38 -VC36 - VN86 - VE68 - VM88 - DT43 NĐ = NS + 8, MĐ = MS + 8, EĐ = ES + 8 {Lưu ý: Lấy CĐ (cử động) = 8cm, cử động này có thể thay đổi theo thòi trang hay ý thích người mặc). III. CÁ CH TÍNH VẢI - Khổ vải lm 50 = 1 lần dài áo + 1 lần dài tay + gấu + đường may - Khổ vải lmlỗ = 2 lần dài áo + dài tay + đường may + gấu IV. PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ A. THÂN SAU - AE dài áo = số đo + 4cm (gấu) , Vc - AA, ngang cô sau = — + 1,5 -r 2cm 6 - Từ A lấy lên H (mẹo cổ) tb = 2 + 3cm - Từ H hạ xuôi vai = — (ta có đường ngang vai) - BB, rộng vai = — - BC hạ nách sau = 1/5NĐ + l,5cm - AD hạ eo = sô' đo hạ eo 48 - DD ’ hạ mông tb = 15 -ỉ- 18cm - Từ điểm ngang cổ lấy vào 0,3cm, ngang nách lấy vào lcm, ngang eo lây vào 2,5cm, ngang gấu lấy vào 2,5cm, vạch đường sông lưng (như hình vẽ). - c c , rô n g ngang ngưc = - 4cm 4 r>r» - _ ES „ _ - DD, rộng eo = —— - 3cm ỊAip, ì * A _ MS . -D U | rộng ngang mông = —---- 4cm 4 - EE, = D’D,’ - TO c rông đầu sườn lên C'j từ 2,5 + 3,5cm - Nối Hj vối Bj ta được vai con - Nối A với H rồi vạch cong cổ (hình vẽ) - Từ B, giảm đầu vai vào B |’ = l + l,5cm . - Nổi Bj’ với Dị, rồi vạch cong nách từ B, xuông Cj’ (như hình vẽ) - Vạch sườn áo từ c,’ -> Cj -> D! -> Dj’ -» Ẽ! (như hình vẽ) B. THÂN TRƯỚC - Sang dấu tất cả các đưòng ngang H, B, c , D, E. - Từ điểm H của thân sau xuống điểm a của thân trưốc = lcm (chú ý đối tượng gù ưỡn) Thân trướ: e 1,5 - ah sâu cổ tb = 8cm - Lấy vai con thân trước = vai con thân sau - 0,5cm 49 * Vẽ ve áo: - a / là điểm bẻ ve cách họng cổ a l = 2,5cm - Chân ve ở điểm ngang ngực - Điểm xẻ ve = 5 + 7cm - Bản ve lấy tb = 6 -ỉ- 8cm - Vẽ đường cong má ve (như hình vẽ) * V ẽ vòn g nách: - cc, rộng ngang ngực = sđ hạ ngực + 2cm (= bc + 2cm) - dtỈ!- rộng ngang eo = CCJ - 2cm - ee, rộng ngang gâu = rộng ngang ngực - Từ Cj ta lấy vào c2 từ 3 -ỉ- 5cm - Từ c2 lấy lên c3 từ 4 + 6 cm (Lấy nhiều hay ít phụ thuộc vào vòng ngực và độ rộng vai) - Nôi C3C! rồi vạch vòng nách từ bj -> c3 -» Cj và đi qua 1/2 trung tuyến (như hình vẽ) * Sườn, gấu, ch iết, túi: - Từ đường ngang eo dcỈ! ta lấy xuống 6 + 8cm ta được đường miệng túi cũng là đưòng chân chiết - Tâm chiết cách giao khuy = — + lcm - Bản chiết = 2,5cm - Chân chiết = l,4cm - Đầu chiết cách ngang ngực = 4 + 5cm - Chiết được thiết kế (như hình vẽ) - Từ đầu ngoài của cạnh chiết lấy ra 2,5 ta được đầu m iệng túi - Túi dài tb = 14,5cm - Từ đường ngang miệng túi ta lấy lên d,’ = 0,7cm, lấy vào e / = l,4cm - Vạch đưòng sườn từ Cj -* dj -► d,’( rồi vạch tiếp từ e / —► e, ta được đưòng sườn áo. - Từ e xa vạt gâu xuổng l,5cm, ej xuống 0,5cm vạch thoải gâu (như hình vẽ). 50 c. ĐỂ CÚP - Từ Cj lây ra T = 3 -i- 5cm - T lấy ra Tj rộng đề cúp = (1/2 NS + CĐ) - ( Rtt + Rts) * Lưu ý: tổng cử động: + ngực: 14 -T 2, eo: 16 +20, mông: 16-ỉ-20 - Từ Tị kẻ đường thẳng song song với đưòng giao khuy, rông đầu sườn = CjCj’ của thân sau. - Tại ngang eo giảm eo phía cạnh ngoài đề cúp = 2cra, cạnh trong = l,5cm. - Vạch đề cúp (như hình vẽ). (Lưu ý: khi vẽ đề cúp chỗ eo và mông nên kiểm tra cho đủ lượng cử động) D. TAY ÁO - AD dài tay = sô' đo + 4cm - AB hạ sâu tay = BC\ của thân sau. - Hạ khủy tay = — + 5cm - AH hạ đấu sông tay = 1/3 hạ sâu tay + 0,5cm * T h iết k ế m a n g lớn: - BBt rộng bắp tay = 1/5 NĐ - 0,5cm - D,D2 rộng cửa tay tb = 12 + 13cm - AA, chia đôi ta có điểm Ạị - Từ B! lấy lên B2 = 3cm - Từ B! lấy ra B3 = 4cm, lấy vào B2 = 2cm. Rồi dựng các đưòng thẳng song song với AD - Nốì A với H, A¿ với B2, B2 với B3 . - Từ H giảm đầu tay vào 0,5cm - Lượn đầu tay từ điểm giảm của H lên đến A2 cong đều l,5cm , từ 51 Ạị đến B2 cong lên 2,3 cm, rồi xuống đến B3 (như hình vẽ) ta được đầu tay mang lớn. - Vạch thoải đưòng sống tay từ điểm giảm của H đến B về D2 - Giảm bụng tay vào lcm rồi vạch cong đều - Giảm gấu tay = 0,5 -T lcm * T h iết k ế m ang bé: - Từ B4lấy lên lcm - Vạch đưòng m ang bé tương tự mang lớn (như hình vẽ) E. N ẸP ÁO 52 - Được thiết kê dựa vào thân trước - Từ đầu vai chỗ họng cổ lấy xuống 2cm, bản to nẹp tb từ 9 -ỉ- llc m - Nẹp được thiết kế (như hình vẽ) H. CỔ ÁO - Kéo dài đường bẻ ve = l/2Vcts, lấy xuống phía dưối bản to phần bẻ lật = 4cm, bản to phần chân = 2cm (thiết kê như hình vẽ) G. Đ Ư Ờ N G CẮT - Vai con, sườn áo, ve nẹp, đề cúp để chừa lcm - Sông lưng để chừa 2cm - Nếu có xẻ sau thì đoạn xẻ để chừa 3 cm - Vòng nách để chừa 0,8cm - Vòng cổ để chừa 0,7cm - Gấu cắt đứt - Đầu tay cắt sát phân - Sống tay để chừa 2cm - Bụng tay mang lớn cắt sát phấn, mang bé cắt đôi ra lcm - Cửa tay cắt đứt V. QUY TRÌNH MAY I . Sang phấn, chiết eo, miệng túi, các đường ve nẹp 2. May chiết eo 3. Bổ túi, dán nắp túi 4. Sửa thân áo trước và may lộn ve nẹp 5. Giáp đường sông lưng của thân sau 6. Giáp đề cúp, sườn 2 bên 7. May lót và cho lót vào thân 8. May cổ và tra cổ 9. May tay và tra tay vào thân 10. Thùa khuy, đính cúc 53 KVT2. THIẾT KẾ Áo KÝ GlẲ BÂU LẬT CẢNH CONG (ỖAM) I. Đ Ặ C ĐIỂM HÌNH DÁNG - Áo ký giả kiểu sơ mi gồm 8 mảnh, ráp dọc thân, cổ tim, bâu lật cánh cong. - Tay ngắn, vạt áo vuông, có một hàng khuy đơn chính giữa thàn trưóc. 54 a1 6,5 a E'1 C'1 4+5 II. PHƯƠNG PHÁP X Á C ĐÌNH s ố đ o - Dài áo: Đo từ chân cổ sau xuống đến ngang mông (độ dài ngắn tùy ý) - Hạ eo: Đo từ chân cổ sau xuồng đến ngang thắt lưng - Rộng vai: Đo từ đầu vai trái sang đầu vai phải - Vòng ngực: Đo vừa sát quanh ngực chỗ lốn nhất của ngực. - Vòng eo: Đo vừa sát quanh eo chỗ ngang eo 55 - Vòng mông: Đo vừa sát quanh mông chỗ nỏ nhất của mông - Dài tay: Đo từ đầu vai xucíng đến ngang bắp tay - Vòng cổ: Đo vừa sát chân cổ chính điểm lõm của cổ * Sô' đo mẫu: DA56 - DE36 - V38 -VC36 - VN86 - VE68 - VM88 - DT18 III. C Á C H TÍNH VẢI - Khổ vải lm 50 = 1 lần dài áo + 1 lần dài tay + gấu + đưòng may - Khổ vải lmlõ = 2 lần dài áo + dài tay + đường may + gấu IV. PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ A. THÂN TRƯỚC - AE dài áo = số đo + 2cm (gấu) AB xuôi vai = —-10 C'1 4+5 56 - AC hạ ngực = Vn - AD hạ eo = sô' đo hạ eo , Q - AAj rông co = -----0,5cm 5 - Từ A, lấy ra A', = 6cm - BB; rộng vai = — - CCị rông ngưc = — + 2cm 4 - c x rộng đô = — - lcm - DDj rông eo = — + 4cm 4 - EE, rông gấu = — - +2 -r 3cm 4 - Từ c lấy lên C’[ từ 4 -ỉ- 4,5cm - Nôi B t với Aj ta được vai áo - Nối Bị với X rồi vạch cong như hình vẽ ta đi/ợc nách áo. - Nô'i c , xuống D,, D, xuô’ng E, ta được đường sườn áo. * C hia cổ: (bâu áo) - Nối C’j với A \ sẽ cắt đường vai áo AjBj tại Aị - Từ C’i ta lấy lên C2 trung bình = 12 cm - Từ C2 lấy vuông góc ra C’2 Tb = 5cm - Lượn cong cổ áo hình chũt B từ A, về C2, rồi từ C2 qua C’2 về C’j (như hình vẽ) * G ấ u áo : - Từ E xa vạt gấu xuống E’l = 2,5cm - Lượn cong đều từ E'j lên ej ta được gấu áo. * L y c h iế t , đ ư ờ n g b ổ m ả n h : - Từ X ta lấy lên tb = 7cm ta co điểm Xị - Từ D lấy vào T = 1/2DD, - Qua T kẻ thẳng một đường song song với nẹp áo và cắt đưòng ngang gấu tại Tị, TT2 cách ngang ngực CCj = 2cm - Từ T ta lấy đều sang hai bên = 1 + 1,5 cm ta có điểm T \ và T-2 - Từ T, lấy đều sang hai bên = lcm ta có điểm E2 và E’2 - Vạch đường bổ mảnh thứ nhất từ X’j xuống T2 qua T , xuống E’2 - Vạch đưòng bổ mảnh thứ hai từ x \ xuông T2 qua T’2 xuông E2 B. THÂN SAU - Sang dấu tất cả các đưồng ngang A, B, c , D, E. - Từ điểm A của thân trước dâng lên điểm a của thân sau = lcm (chú ý đôì tượng gù ưỡn) 57 ab xuôi vai =-10 - aaj rông cổ = ---- 0,5cm 5 - Từ a, lấy ra a’l =* 6cm , , . . _ V - bb, rộng vai = — V - cx rộng đô = — - 0,5cm V - Vn - - cc, rông ngưc = —— + lcm 4 Ve - ddj rộng eo = — + 3cm - ee! rông gấu = + 2cm 4 - Nốì b, với a; ta được vai áo - Nối bj với X vạch cong như hình vẽ ta được nách áo. - Sườn áo tương tự thân trước. * C h ia cổ: - Từ a lấy xuống i = 3cm - Vạch cong cổ từ a’j xuống i như hình vẽ. * L y c h iế t, đ ư ờ n g b ổ m ả n h (tương tự như thân trước) * Đ ư ờ n g s ô n g lư n g : a1 6,5 a i b - Từ c ta lấy vào lcm, d lấy vào 2cm, e lấy vào 2cm rồi lượn vào đểu từ a xuống ta được đưòng sống lưng (như hình vẽ ) 58 C. TAY ÁO - AC dài tay = sô' đo Vn - AB hạ sâu tay = —— + 2cm y 8 - BB, rông bắp tay = — - 3cm 4 - c c , rộng cử tay tb = 15cm - Nôl A với Bi rối chia thành 3 đoạn bằng nhau - Sau đó lượn cong lên đều l ,8cm ở 2/3 và lượn cong đều xuống 0,6cm ở đoạn 1/3 còn lại ta được mang sau của tay áo. - Giảm đều xuông lcm ta được mang trước của tay áo. - Nôi B1 với c , lượn cong vào lcm như hình vẽ ta được bụng tay D. ĐƯỜNG CẮT Sau khi tạo trên mẫu giấy hoặc bìa, cắt đúng nét vẽ theo như thiết kế, rồi đặt mẫu lên vải vẽ theo bìa và ra đưòng may như sau: - Đưòng sườn để chừa 1,5 đến 2cm - Vòng nách để chừa 0,8cm - Vai con 1 đến l,5cm - Đường bổ mảnh lcm - Đường nẹp áo và bâu áo để chừa lcm - Đầu tay để chừa 0,8cm. - Bụng tay để chừa lcm. - Gâu tay để chừa 2cm. V. QUY TRÌNH MAY (Tương tự K V T 3) 59 KVT3. THÉỄT KẾ Áo KÝ GlẢ c ổ ĐO BẢU LẬT CÁNH VUÔNG (CAQÊ) I. Đ ẶC ĐIỂM HÌNH DÁNG Áo ký giả thời trang, cổ leo, tim sâu - bâu lật cánh vuông (care) Tay dài, vạt áo V, cài chéo Ao gồm 7 mảnh giáp dọc thân a1 6,5 II. PHƯONG PHÁP X Á C ĐịNH s ố đ o - Dài áo: Đo từ chân cổ sau xuống đến ngang mông (độ dài ngắn tùy ý) - Hạ eo: Đo từ chân cổ sau xuống đến ngang thắt lưng - Rộng vai: Đo từ đầu vai trái sang đầu vai phải - Vòng ngực: Đo vừa sát quanh ngực chỗ lốn nhất của ngực - Vòng eo: Đo vừa sát quanh eo chỗ ngang eo 61 - Vòng mông: Đo vừa sát quanh mông chỗ nở nhất của mông - Dài tay: Đo từ đầu vai xuống đến ngang bắp tay - Vòng cổ: Đo vừa sát chân cổ chính điểm lõm của cổ * Sô' đo mẫu: DA58 - DE36 - V37- VC36 - VN84 - VE68 - VM86 - DT54 ' í * III. CÁ C H TÍNH VẢI - Khổ vải lm 50 = 1 lần dài áo + 1 lần dài tay + gấu + đưòng may - Khổ vải lm lõ = 2 lần dài áo + dài tay + đưòng may + gấu IV. PHƯONG PHÁP THIẾT KẾ A. THÂN TRƯỚC A1 1. X á c đ ịn h c á c đ ư ờ n g n g a n g : - AE dài áo = số đo + 2cm (gấu) - AB xuôi vai = —10 - AC ha ngũờ = — +1 cm 4 - AD hạ eo = số đo hạ eo - AA, rộng cổ trước lấy tb = 8cm V - BBj rộng vai = — - cc, rộng ngực = — + 2 -4- 3cm - c x rộng đô = — - lcm - DD, rộng eo = — + 5cm - EEj rộng gấu = CC; + lcm (đối với ngưòi dáng tb) - Từ D lấy xuống D’ = 2,5 -T- 3cm 62 - Từ D’ lấy ra A’ tb = 9cm - NỐI Aj với A’ rồi lượn cong đều xuống 0,6cm (nhv) ta được đường tim cổ. - Từ E lấy vào E’ tb = 8cm, từ E’ lấy xuống E” = 7cm - E l ra E’, tb = 2 -ỉ- 3cm - Nối A vối E” rồi lượn cong như hình vẽ ta được đường vạt áo. - Nối E” với E \ giảm vạt lcm ta được đưòng gấu áo. - Nốỉ c , vối D[, D, xuống E,’ rồi vạch cong đều từ Cj xuống D,, E’j ta được đường sưòn áo. * Đ ư ờ n g b ổ m ả n h : - Từ c lấy lên Bị’ tb = 7cm. - Từ E,’ lấy về E2 tb = 9cm. - Lượn cong từ Bj’ xuống E2 ta được đường bổ mảnh thứ nhất - Từ Bj’ lấy lên B2 = lcm, lượn đường bổ mảnh thứ hai từ B2 đến E2’ (E2E ,’ = 2cm) như hình vẽ. - Từ c lây lên C’¡ từ 4 -r 4,5cm - Nối B, vối A l ta được vai áo - Nốì B, với X rồi vạch cong như hình vẽ ta được nách áo. - Nôi Cj xuống Dị, D, xuô’ng E, ta được đưòng sưòn áo. * C h iết, ly: - Từ D lấy vào T tb = 9cm(tâm C’) qua T ta kẻ một đường song song với đưòng nẹp áo ta được đưòng tâm chiết eo - Bản chiết = l,5cm , chiết được xác định như hình vẽ ỏ mảnh thứ hai từ x \ xuống T2 qua T’2 xuông E2 B. TH ÂN SAU - Sang dấu tất cả các đưòng ngang A, c , D, E. - Từ điểm A của thân trước dâng lên điểm a của thân sau = 2cm (chú ý đốì tượng gù ưõn) - Từ c lấy vào lcm , điểm d vào 2cm, e vào 1,5 -ỉ-2cm - Vạch đưòng sông lưng từ a xuống các điểm vừa lấy như hình vẽ - Từ a lấy xuống i = l,5cm. - aa¡ rông cổ = — - 0,5cm 5 63 - Vạch cong từ ij lên a, ta được vòng cổ - Từ i lấy xuống b là xuôi vai = 4,5cm ,, . . _ V - bb, rộng vai = — V - cx rộng đô = — - 0,5cmE’ Vn - CCJ rông ngưc = — + 1 -ỉ- 2 cm 4 Ve - ddj rộng eo = — + 4cm _ Vm 0 - ee; rông gau = —— + 2cm 4 - Nôi b[ với a, ta được vai áo - N ổ ì t>! v ố i X v ạ c h c o n g n h ư h ì n h vẽ ta được nách áo. - Sườn áo từ Cj đến d, xuống e ì như hình vẽ (giảm sưòn từ e! lên e / = lcm) * Đ ư ờ n g b ổ m ả n h : - Từ d l lấy ra tb = 9cm ta có t, rồi từ t lấy đều sang hai bên 0,75cm ta có ti và t2. - Từ cl lấy lên = 7cm rồi vạch đưòng bổ mảnh tương tự thân trước c. TAY ÁO - AD dài tay = sô' đo + gấu - AB sâu tay = sâu nách trước - 2 + 3cm - BIỈ! rông bắp tay = ^ + ã - 0,5 -ỉ- lcm - Từ A lấy xuổng E hạ đầu tay = 1/2 sâu tay - Hạ khủy tay = — + 5cm a1 6,5 - Chia rộng bắp tay làm 4 phần bằng nhau ta có điểm Ag, Aị - Từ B[ lấy đều sang hai bên = 2cm ta có điểm B2, B2’ 64 - Từ B, lấy lên B3 = 3cm - E, lấy vào E2 = 3cm - Nối Bg với A4, E, với A, rồi lượn đường đầu tay từ B2-» B 3-»A 3-» E 1 như hình vẽ. - Rộng cửa tay CCj = 12+ 13cm - Từ Cj lấy đều sang hai bên 2cm ta zó điểm C]’, c , ” - Vạch đưòng bụng tay từ B2-»CY [giảm khủy tay lcm) - Vạch đường sông tay từ E2-> B’-> c n h ư h ìn h vẽ * T h iế t k ế m a n g bé: Đưòng sông tay vạch từ E2 —> E2’ -> c (E2’ cách khuỷu tay từ i -r 6cm) - Lượn mang bé từ E2 về B2’ như hình vẽ A1 A4 A3 A2 E1 - Lượn đường bụng tay song song với bụng tay mang lớn. - Giảm cửa tay l,5cm D. ĐƯỜNG CẮT * T h â n trư ớ c : - Ve nẹp cắt dư lcm , vai con, sưòn áo lcm - Vòng nách cắt dư 0,8cm - Đưòng bổ mảnh để chừa lcm * T hân sau: - Cổ áo thân sau để chừa 0,6cm, vòng nách để chừa 0,8cm, đường sông lưng để chừa 2cm. * Tay áo: - Đầu tay cắt đứt, sông tay, bụng tay để chừa đều lcm , cửa tay cộng 2cm gấu. 65 KVT4. THIẾT KẾ Áo VEỐTON - BÂU LẬT CÁNH ÉN I. Đ Ặ C ĐlẩM HỈNH D ÁN G - Áo Veston gồm có 6 mảnh, ráp dọc thân, có hai hàng khuy ở thân áo trước. - Áo được thiết kế cổ tim, bâu lật cánh én, vạt vuông, tay dài, có măng séc. II. PHƯƠNG PHÁP X Á C ĐỊNH s ố đ o T ương tự KVT1 66 III. CÁCH TÍNH VẢI Tương tự KVT1 IV. PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ Tương tự KVT1, chỉ khác cổ áo và nẹp áo (được thiết kẽ' như hình vẽ) 67 89 B 1C 1' KTO. THIẾT KẾ ÁO VEỒTON - BẢU LẬT CÁNH ÉN VUÔNG I. Đ Ặ C ĐIỂM HÌNH DÁNG - Áo Veston thòi trang, gồm 6 mảnh, ráp dọc thân, bâu lật cánh vuông (care), vạt áo tròn, có một khuy đơn ở giữa thân áo trước. - Ao được thiết kê cổ tim sâu, có một nắp túi ở giữa phần eo của thân áo trước. 69 II. PHUONG PHÁP XÁC ĐịNH số đ o Tương tự KVT1 III. CÁ CH TÍNH VẢI Tương tựKVTI IV. PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ Tương tự KVT1, chỉ khác cổ áo và nẹp áo (được thiết kế như hình vẽ) 70 A1 A3 A2 A 71 KVT6. THIẾT KẾ Áo KÝ GlẢ, BÂU DỬNG, c ổ 3 PHÂN I. Đ Ặ C ĐIỂM HÌNH DÁNG Áo gồm có 8 mảnh, ráp dọc thân, tay dài, bâu đứng vuông, vạt áo vuông. Áo có hàng khuy đơn chính giữa thân áo trước, có hai túi bổ thân trước. II. PHƯƠNG PHÁP X Á C ĐịNH s ố đ o T ương tự KVT2 Số đo mẫu: DA 60 - DE 37 - V 38 - v c 36 - VN 86 - VE 68 - VM 88 III. CÁCH TÍNH VẢI Tương tự KVT3 73 A. THÂN TRƯỚC IV. PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ + Được thiết kế tương tự bài 7, chỉ khác ve, nẹp, cổ áo và đường bổ mảnh ráp eo thì được thiết kế như sau: + AA; rộng cổ =— + lcm + Từ c lấy lên Cj = 4 + 6cm + Nối Cj vói Aj ta được đường bẻ ve a1 + Đường má ve được thiết kế như hình vẽ) + Từ điểm E ta lấy lên 3cm lấy vào 3cm lượn đường nẹp áo * Đường bổ m ảnh ráp eo: + Từ D lấy xuống D’ = lOcm + Từ lấy xuống Dj’ = 15cm + Nối D vói Dj’ lượn cong như hình vẽ ta được đường bổ mảnh ráp eo B. THÂN SAU Thiết kế tương tự thân sau của KVT7 chỉ khác cổ áo và đưòng bổ mảnh ráp eo thì được thiết kê như sau: + aaj rộng cổ =—+ 0.5cm + Từ a lấy xuống i = 2.5cm + Từ a, lấy ra a,’ = 6cm + Vạch vòng cổ từ i lên a,’ * Đường bổ m ảnh ráp eo: + Lấy didị’ = D A ’ + Từ d lấy xuống d’ = 14cm + Nổi d’ với d/ lượn cong (như hình vẽ) ta được đường bổ mảnh ráp eo * Đường cắt: Tương tự KVT2 Chú ý: Các đường bổ mảnh khi bổ phải để chừa đường may lcm để ráp. c . TAY ÁO Thiết kế tương tự thân sau của KVT3. 74 KVT7. THIẾT KẾ Áo VEÔTON CĂN BAN - BÂU LẬT CHỮ B I. Đ ẶC ĐIỂM HÌNH DÁNG - Áo veston gồm 7 mảnh, ráp dọc thân - Bâu lật chü B, tay dài - Có một hàng khuy đơn chính giữa (3 khuy) 76 II. PHƯONG PHÁP XÁC ĐÌNH số đ o Tương tự KVT1 CÁ CH TÍNH VẢI Tương tự KVT1 IV. PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ A. T h ân trước Được thiết kê tương tự KVT1 chỉ khác ve áo thì được thiết kê (nhv) B. T h ân sau: Tương tự KVT1 c. T ay áo: Tương tự KVTl D. Đ ư ờ n g cắt: Tương tự KVT1 E. Q uy tr ìn h m ay: Tương tự KVTl 77 KVT8. THIẾT KẾ Áo KÝ GlẲ, BÂU LẬT CHỮ K CÁCH ĐIỆU I. Đ Ặ C ĐIỂM HÌNH DÁNG - Áo ký giả gồm 8 mảnh, ráp dọc thân, cổ áo đựoc thiết kế chữ cách điệu (hay còn gọi là ve chồng), tay dài, có 2 nắp túi giả 2 bên . 78